> Tin Tức > Tin xe mới > Honda CR-V 2021: Giá xe lăn bánh, khuyến mãi, trả góp

Honda CR-V 2021: Giá xe lăn bánh, khuyến mãi, trả góp

Honda CRV 2021 ra mắt thị trường Việt Nam vào tháng 6/2020 gồm 3 phiên bản L,G và E sau đó Honda bổ sung thêm phiên bản giới hạn CR-V LSE, tất cả phiên bản đều sử dụng chung động cơ VTEC TURBO 1.5L và hộp số tự động vô cấp CVT, đặc biệt 4 phiên bản CRV 2021 đều được trang bị gói an toàn Honda Sensing trứ danh trên toàn cầu.Giá xe Honda CRV được hãng công bố từ 998 triệu đến 1 tỷ 138 triệu đồng.

Giá xe niêm yết cho từng phiên bản xe Honda CR-V 2021:

Phiên bản Giá niêm yết (vnđ)
Honda CR-V LSE 1,138,000,000
Honda CR-V L 1,118,000,000
Honda CR-V G 1,048,000,000
Honda CR-V E 998,000,000

(Bảng giá trên chưa bao gồm chương trình giảm giá và quà tặng)

honda crv tại ô tô honda an giang

1.Honda CR-V LSE 2021

Honda CR-V LSE lăn bánh tại Tp.HCM

LOẠI PHÍ THÀNH TIỀN (vnđ)
Giá xe niêm yết (đã bao gồm VAT) 1,138,000,000
Lệ phí trước bạ 56,900,000
Phí đăng ký biển số Tp.HCM 20,000,000
Phí đăng kiểm 340,000
Phí bảo trì đường bộ (cá nhân) 1,560,000
Phí bảo hiểm TNDS 944,000
TỔNG CHI PHÍ 1,217,744,000

Chương trình Khuyến mãi Honda CR-V LSE

GIẢM TIỀN MẶT TẶNG GÓI PHỤ KIỆN
LIÊN HỆ 0932333880 Gói dán phim cách nhiệt Mỹ
Camera hành trình
Viền che mưa
Nẹp bước chân
Phủ gầm
Lót sàn simily cao cấp
Áo trùm + Thảm sàn + Bao tay lái + Nước hoa

Hình ảnh xe Honda CR-V LSE

honda crv tại quận 4Thiết kế ngoại thất Honda CR-V LSE khác với phiên bản L ở mâm xe sơn màu đen bóng

Nội thất phiên bản LSE chỉ sử dụng duy nhất màu đen 

2.Honda CR-V L 2021

Giá lăn bánh CR-V L tại Tp.HCM

LOẠI PHÍ THÀNH TIỀN (vnđ)
Giá xe niêm yết (đã bao gồm VAT) 1,118,000,000
Lệ phí trước bạ 55,900,000
Phí đăng ký biển số Tp.HCM 20,000,000
Phí đăng kiểm 340,000
Phí bảo trì đường bộ (cá nhân) 1,560,000
Phí bảo hiểm TNDS 944,000
TỔNG CHI PHÍ 1,196,744,000

Khuyến mãi mới nhất dành cho Honda CR-V L

GIẢM TIỀN MẶT TẶNG GÓI PHỤ KIỆN
LIÊN HỆ 0932333880 Gói dán phim cách nhiệt Mỹ
Camera hành trình
Nẹp bước chân
Trải cốp
Phủ gầm
Chén cửa
Viền che mưa
Lót sàn simily cao cấp
Áo trùm + Thảm sàn + Bao tay lái + Nước hoa

Hình ảnh Honda CR-V L

honda crv tại ô tô honda quận 8Honda CR-V L màu Đỏ Cherry

Khoang lái Honda CR-V L

Không gian hàng ghế sau Honda CR-V L

3.Honda CR-V G 2021

Giá lăn bánh Honda CR-V G  tại Tp.HCM

LOẠI PHÍ THÀNH TIỀN (vnđ)
Giá xe niêm yết (đã bao gồm VAT) 1,048,000,000
Lệ phí trước bạ 52,400,000
Phí đăng ký biển số Tp.HCM 20,000,000
Phí đăng kiểm 340,000
Phí bảo trì đường bộ (cá nhân) 1,560,000
Phí bảo hiểm TNDS 944,000
TỔNG CHI PHÍ 1,123,244,000

Chương trình khuyến mãi Honda CR-V G mới nhất

GIẢM TIỀN MẶT TẶNG GÓI PHỤ KIỆN
LIÊN HỆ 0932333880 Gói dán phim cách nhiệt Mỹ
Camera lùi
Camera hành trình
Cảm biến lùi 4 mắt
Trải cốp
Phủ gầm
Chén cửa
Viền che mưa
Lót sàn simily cao cấp
Áo trùm + Thảm sàn + Bao tay lái + Nước hoa

Hình ảnh Honda CR-V G

honda crv tại quận 4Honda CR-V G 2021 màu xanh đậm

Khoang lái Honda CR-V G 2021

4.Honda CR-V E 2021

Honda CR-V E giá lăn bánh TpHCM bao nhiêu?

LOẠI PHÍ THÀNH TIỀN (vnđ)
Giá xe niêm yết (đã bao gồm VAT) 998,000,000
Lệ phí trước bạ 49,900,000
Phí đăng ký biển số Tp.HCM 20,000,000
Phí đăng kiểm 340,000
Phí bảo trì đường bộ (cá nhân) 1,560,000
Phí bảo hiểm TNDS 944,000
TỔNG CHI PHÍ 1,069,800,000

Chương trình khuyến mãi xe Honda CR-V E

GIẢM TIỀN MẶT TẶNG GÓI PHỤ KIỆN
LIÊN HỆ 0932333880 Gói dán phim cách nhiệt Mỹ
Camera hành trình
Cảm biến lùi 4 mắt
Trải cốp
Phủ gầm
Lót sàn simily cao cấp
Áo trùm + Thảm sàn + Bao tay lái + Nước hoa

Hình ảnh Honda CR-V E

Honda CR-V E 2021 màu Trắng
Khoang lái Honda CR-V E 2021

5.Bảng màu xe Honda CR-V 2021

ĐEN ÁNH GHI BẠC
TITAN ĐỎ CHERRY
TRẮNG NGÀ XANH ĐẬM

6.Mua trả góp Honda CR-V trả trước bao nhiêu?

Khách hàng mua trả góp Honda CR-V trả trước tối thiệu 20% giá trị xe cộng với chi phí đăng ký ra biển số, ngân hàng hỗ trợ vay tối đa 80% giá trị xe, lãi suất vay từ 6.4%/năm, phương thức tính lãi trên dư nợ giảm dần. Dưới đây là mức trả trước thấp nhất cho từng phiên bản Honda CR-V 2021:

Phiên bản Giá đăng ký ra biển số Tp.HCM Số tiền trả trước tối thiểu
Honda CR-V LSE 1,217,744,000 vnđ 310.344.000 vnđ
Honda CR-V L 1,196,744,000 vnđ 305.344.000 vnđ
Honda CR-V G 1,123,244,000 vnđ 287.844.000 vnđ
Honda CR-V E 1,069,800,000 vnđ 375.344.000 vnđ

7.Lãi suất vay mua Ô tô ngân hàng nào thấp nhất hiện nay?

Hầu như tất cả ngân hàng tại Việt Nam đều hỗ trợ khách mua Ôtô Honda trả góp, tùy vào tình hình tài chính và nhu cầu của khách hàng để chọn ngân hàng có mức lãi suất thấp và dịch vụ vụ tốt, sau đầy là những nhà băng chuyên tài trợ mua Ôtô trả góp với lãi suất thấp nhất:

Ngân hàng Lãi suất ưu đãi Lãi suất sau ưu đãi
Shinhanbank Lựa chọn 1: 6,4%/ năm cố định năm đầu
Lựa chọn 2: 7,5%/ năm cố định toàn thời gian vay
9,2%/ năm
VIB 8,9%/ năm cố định năm đầu 11% – 12%/ năm
TpBank 7,9%/ năm cố định năm đầu 11% – 12%/ năm
Vpbank 7,9%/ năm cố định năm đầu 11% – 12,5%/ năm
  • Lãi suất được tính theo phương thức dư nợ giảm dần (tiền nợ gốc giảm, tiền lãi giảm theo)
  • Ngân hàng hỗ trợ vay tối đa 7 năm hoặc 8 năm tùy ngân hàng

THÔNG SỐ KỸ THUẬT HONDA CR-V 2021

DANH MỤC CR-V E CR-V G CR-V L
ĐỘNG CƠ/HỘP SỐ
Kiểu động cơ 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Hộp số Vô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Dung tích xilanh (cm3) 1.498
Công suất cực đại (Hp/rpm) 188(140 kw)/5.600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 240/2000 – 5000
Dung tích thùng nhiên liệu 57
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/PGM-Fi
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Được thử nghiệm và công bố bởi Honda Motor theo tiêu chuẩn UN ECE R 101 (00).
Được kiểm tra và phê duyệt bởi phòng chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục đăng kiểm Việt Nam.
Mức tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe
Mức tiêu thụ nhiên liệu cho chu trình tổ hợp (lit/100km) 6,9
Mức tiêu thụ nhiên liệu cho chu trình đô thị cơ bản (lit/100km) 8,9
Mức tiêu thụ nhiên liệu cho chu trình đô thị phụ (lit/100km) 5,7
KÍCH THƯỚC/TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 07
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.623 x 1.855 x 1.679
Chiều dài cơ sở (mm) 2.660
Chiều rộng cơ sở (trước/sau)mm 1.601/1.617
La-zăng Hợp kim/18 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 198
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,9
Khối lượng bản thân (kg) 1.610 1.613 1.649
Khối lượng toàn tải (kg) 2.300 2.300 2.300
HỆ THỐNG TREO      
Hệ thống treo trước Kiểu Macpherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Phanh đĩa
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS) Có Có Có
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW) Có Có Có
Ga tự động (Cruise Control) Có Có Có
Chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode) Có Có Có
Chức năng hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu (Eco coaching) Có Có Có
Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Không Có Có
Khởi động bằng nút bấm Có Có Có
Hệ thống kiểm soát tiếng ồn (ANC) Có Có Có
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa Halogen LED LED
Đèn chiếu gần Halogen LED LED
Đèn chạy ban ngày LED LED LED
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng Có Có Có
Tự động tắt theo thời gian Có Có Có
Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng Không Có Có
Đèn sương mù LED LED LED
Đèn hậu LED LED LED
Đèn phanh treo cao Có Có Có
Cảm biến gạt mưa tự động Không Không Có
Gương chiếu hậu Gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED Gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED Gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED
Nẹp trang trí cản trước /sau/thân xe mạ chrom Có Có Có
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái Ghế lái Ghế lái
Tấm chắn bùn Có Có Có
Ăng ten Dạng vay cá mập Dạng vay cá mập Dạng vay cá mập
Thanh gạt nước phía sau Có Có Có
Chụp ống xả Kép/Mạ chrom Kép/Mạ chrom Kép/Mạ chrom
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN      
Bảng đồng hồ trung tâm Digital Digital Digital
Trang trí táp lô Ốp nhựa màu kim loại bạc Ốp vân gỗ Ốp vân gỗ
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Không Không Có
Chất liệu ghế Da (màu be) Da (màu đen) Da (màu đen)
Ghế lái điều chỉnh điện 8 hướng 8 hướng 8 hướng
Ghế lái hỗ trợ bơm lưng 4 hướng 4 hướng 4 hướng
Hàng ghế 2 Gập 60:40 Gập 60:40 Gập 60:40
Hàng ghế 3 Gập 50:50 Gập 50:50 Gập 50:50
Cửa sổ trời Không Không Cửa sổ trời Panorama
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ Có Có Có
Học đồ khu vực khoang lái Có Có Có
Học đứng kính mắt Có Có Có
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc Có Có Có
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau Có Có Có
TAY LÁI
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh Có Có Có
Chất liệu Da Da Da
Điều chỉnh 4 hướng Có Có Có
TRANG BỊ TIÊN NGHI
TIỆN NGHI CAO CẤP      
Phanh tay điện tử      
Chế độ giữ phanh tự động      
Chìa khóa thông minh      
Tay năm cửa phía trước đóng mở bằng cảm biến      
Cốp chỉnh điện với tính năng mở cốp rảnh tay Không Không Có
KẾT NỐI VÀ GIẢI TRÍ
Màn hình 5 inch 7 inch 7 inch
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh giộng nói Không Có Có
Chế độ đàm thoại rãnh tay Có Có Có
Quay số nhanh bằng giọng nói (Voice tag) Không Có Có
Kết nối wifi và lướt web Không Có Có
Kết nối Bluetooth Có Có Có
Kết nối USB Có Có Có
Kết nối AUX Có Không Không
Đài AM/FM Có Có Có
Hệ thống loa 4 loa 8 loa 8 loa
Chế độ bù âm thanh theo tốc độ Có Có Có
Nguồn sạc 2 cồng 5 cổng 5 cổng
Sạc không dây Không Không Có
TIỆN NGHI KHÁC
Hệ thống điều hòa tự động 1 vùng 2 vùng độc lập (có thể điều chỉnh cảm ứng) 2 vùng độc lập (có thể điều chỉnh cảm ứng)
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Hàng ghế 2 và 3 Hàng ghế 2 và 3 Hàng ghế 2 và 3
Đèn đọc bản đồ cho hàng ghế trước và hàng ghế sau LED LED LED
Đèn cốp Có Có Có
Gương trang điểm cho hàng ghế trước Có Có Có
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống công nghệ an toàn tiên tiến Honda SENSING
Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS) Có Có Có
Đèn pha thích ứng tự động (AHB) Có Có Có
Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm dãi tốc độ thấp (ACC With LSF) Có Có Có
Giảm thiểu chệnh làn đường (RDM) Có Có Có
Hỗ trợ giữ làn (LKAS) Có Có Có
Camera hỗ trợ quan sát làn đường (Lanewatch) Không Có Có
Hệ thống cảnh báo chống buồn ngủ Có Có Có
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ độn AHA Có Có Có
Hệ thống cân bằng điện tử VSA Có Có Có
Hệ thống kiểm soát lực kèo (TCS) Có Có Có
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có Có Có
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử  (EBD) Có Có Có
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Có Có Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS) Có Có Có
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS) Có Có Có
Camera lùi 3 góc quay 3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt) 3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt)
Cảm biến lùi Không Không Hiển thị bằng âm thanh và hình ảnh
Chức năng khóa cửa tự động Có Có Có
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên Có Có Có
Túi khí bên cho hàng ghế trước Có Có Có
Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghế Không Không Có
Nhắc nhở cài dây an toàn Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE Có Có Có
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX Có Có Có
AN NINH      
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động Có Có Có
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến Có Có Có

    NHẬN BÁO GIÁ

    Họ tên (*)

    Số điện thoại (*)

    Địa chỉ (*)

    Loại xe (*)

    Thanh toán (*)

    Trả gópTiền mặt