Cập nhật bảng giá Ôtô Honda Cũ chính hãng trong tháng 7/2026 tại Trung tâm xe qua sử dụng chính hãng Honda Ôtô Sài Gòn. Tất cả các xe đã qua sử dụng được đánh giá kĩ lưỡng 185 hạng mục. Cam kết xe không đâm đụng ảnh hưởng đến kết cấu thân xe, không ngập nước hư hại động cơ, không hạ máy, pháp lý rõ ràng, minh bạch về chủ cũ.

1.Bảng giá xe Ôtô Honda cũ
| Loại xe | Màu Xe | Năm sản xuất | Số km đã sử dụng | Giá bán (vnđ) |
| City RS | Đen | 2024 | 19.000 km | 499,000,000 |
| HR-V RS | Trắng | 2023 | 35.000 km | 735,000,000 |
| HR-V L | Đen | 2025 | 11.000 km | 715,000,000 |
| HR-V G | Trắng | 2024 | 29.000 km | 635,000,000 |
| HR-V G | Xám | 2023 | 37.000 km | 615,000,000 |
| BR-V L | Trắng | 2024 | 45.000 km | 595,000,000 |
| CR-V L AWD | Trắng | 2025 | 14.000 km | 1,195,000,000 |
| CR-V L | Đỏ | 2022 | 45.000 km | 865,000,000 |
| CR-V L | Đen | 2022 | 36.000 km | 865,000,000 |
| CR-V L | Trắng | 2023 | 14.000 km | 965,000,000 |
| CR-V L | Đỏ | 2023 | 33.000 km | Đã bán |
| CR-V G | Trắng | 2024 | 25.000 km | Đã bán |
| CR-V L AWD | Trắng | 2025 | 2.500 km | Đã bán |
| City 1.5CVT | Đỏ | 2020 | 42.000 km | Đã bán |
| City RS | Đỏ | 2022 | 25.000 km | Đã bán |
| BR-V L | Xám | 2024 | 10.000 km | Đã bán |
| Brio RS | Cam | 2021 | 31.000 km | Đã bán |
| Civic G | Xám | 2023 | 10.000 km | Đã bán |
| Civic G | Đen | 2023 | 10.000 km | Đã bán |
| HR-V RS | Đen | 2024 | 41.000 km | Đã bán |
| CR-V L | Trắng | 2023 | 16.000 km | Đã bán |
(Mức giá tốt nhất quý khách vui lòng liên hệ Hotline 0932333880)

>> Chi tiết 185 hạng mục đánh giá Ôtô Honda qua sử dụng chính hãng
2.Hình ảnh Ôtô Honda Cũ tại Đại lý
Hình ảnh Honda City RS 2024 màu Đen

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda City RS Odo: 19.000 km Màu Đen Năm sản xuất: 2025 Bảo hành hãng đến tháng 9/2027 Xuất xứ: Honda Việt Nam lắp ráp |
499,000,000 vnđ |
Còn xe |
Hình ảnh Honda HR-V RS 2023 màu Trắng

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda HR-V RS Odo: 35.000 km Màu Trắng Năm sản xuất: 2023 Xuất xứ: Nhập khẩu Thái Lan |
735,000,000 vnđ |
Còn xe |
Hình ảnh Honda HR-V L 2025 màu Đen

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda HR-V L Odo: 11.000 km Màu Đen Năm sản xuất: 2025 Xuất xứ: Nhập khẩu Thái Lan |
715,000,000 vnđ |
Còn xe |
Hình ảnh Honda HR-V G 2024 màu Trắng

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda HR-V G Odo: 29.000 km Màu Trắng Năm sản xuất: 2024 Xuất xứ: Nhập khẩu Thái Lan |
635,000,000 vnđ |
Còn xe |
Hình ảnh Honda HR-V G 2023 màu Xám

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda HR-V G Odo: 37.000 km Màu Xám Năm sản xuất: 2023 Xuất xứ: Nhập khẩu Thái Lan |
615,000,000 vnđ |
Còn xe |
Hình ảnh Honda BR-V L 2024 màu Trắng

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda BR-V L Odo: 45.000 km Màu Trắng Năm sản xuất: 2024 Xuất xứ: Nhập khẩu Indonesia |
595,000,000 vnđ |
Còn xe |
Hình ảnh Honda BR-V L 2024 màu Trắng

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda BR-V L Odo: 35.000 km Màu Trắng Năm sản xuất: 2024 Xuất xứ: Nhập khẩu Indonesia |
595,000,000 vnđ |
Còn xe |
Hình ảnh Honda CR-V L AWD 2025 màu Trắng

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda CR-V L AWD Odo: 14.000 km Màu Trắng Năm sản xuất: 2025 Xuất xứ: Honda Việt Nam lắp ráp |
1,195,000,000 vnđ |
Còn xe |
Hình ảnh Honda CR-V L 2022 màu Đỏ

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda CR-V L Odo: 45.000 km Màu Đỏ Năm sản xuất: 2022 Xuất xứ: Honda Việt Nam lắp ráp |
865,000,000 vnđ |
Còn xe |
Hình ảnh Honda CR-V L 2022 màu Đen

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda CR-V L Odo: 36.000 km Màu Đen Năm sản xuất: 2022 Xuất xứ: Honda Việt Nam lắp ráp |
865,000,000 vnđ |
Còn xe |
Hình ảnh Honda CR-V L 2023 màu Trắng

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda CR-V L Odo: 14.000 km Màu Trắng Năm sản xuất: 2023 Xuất xứ: Honda Việt Nam lắp ráp |
965,000,000 vnđ |
Còn xe |
Hình ảnh Honda CR-V L 2023 màu Đỏ

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda CR-V L Odo: 33.000 km Màu Đỏ Năm sản xuất: 2023 Xuất xứ: Honda Việt Nam lắp ráp |
Đã bán |
Đã bán |
Hình ảnh Honda CR-V G 2024 màu Trắng

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda CR-V G Odo: 25.000 km Màu Trắng Năm sản xuất: 2024 Xuất xứ: Honda Việt Nam lắp ráp |
Đã bán |
Đã bán |
Hình ảnh Honda CR-V L AWD 2025 màu Trắng

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda CR-V L AWD Odo: 2.500 km Màu Trắng Năm sản xuất: 2025 Xuất xứ: Honda Việt Nam lắp ráp |
Đã bán |
Đã bán |
Hình ảnh Honda City 1.5CVT màu Đỏ

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda City 1.5CVT Odo: 42.000 km Màu Đỏ Năm sản xuất: 2020 Xuất xứ: Honda Việt Nam lắp ráp |
Đã bán |
Đã bán |
Hình ảnh Honda HR-V RS 2024 màu Đen

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda HR-V RS Odo: 41.000km Màu Đen Năm sản xuất: 2024 Xuất xứ: Nhập khẩu Thái Lan |
Đã bán |
Đã bán |
Hình ảnh Honda Civic G 2023 màu Xám

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda Civic G Odo: 10.000km Màu Xám Năm sản xuất: 2023 Xuất xứ: Nhập khẩu Thái Lan |
Đã bán |
Đã bán |
Hình ảnh Honda Civic G 2023 màu Đen

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda Civic G Odo: 10.000km Màu Đen Năm sản xuất: 2023 Xuất xứ: Nhập khẩu Thái Lan |
Đã bán |
Đã bán |
Hình ảnh Honda CR-V L 2023 màu Trắng

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda CR-V L Odo: 16.000 km Màu Trắng Năm sản xuất: 2023 Xuất xứ: Honda Việt Nam lắp ráp |
Đã bán |
Đã bán |
Hình ảnh Honda CR-V L 2023 màu Xanh

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda CR-V L Odo: 23.000 km Màu Xanh Năm sản xuất: 2023 Xuất xứ: Honda Việt Nam lắp ráp |
Đã bán |
Đã bán |
Hình ảnh Honda CR-V L AWD 2024 màu Trắng

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda CR-V L AWD Odo: 11.000 km Màu Trắng Năm sản xuất: 2024 Xuất xứ: Honda Việt Nam lắp ráp |
Đã bán | Đã bán |
Hình ảnh Honda CR-V Hybrid màu Đỏ

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda CR-V Hybrid Odo: 12.000km Màu Đỏ Năm sản xuất: 2024 Xuất xứ: Nhập khẩu Thái Lan |
Đã bán |
Đã bán |
3.Thủ tục đăng ký sang tên
Để đăng ký sang tên từ chủ cũ thành tên chủ mới, người làm thủ tục sang tên sẽ đóng thêm các chi phí cho cơ quan nhà nước như: Lệ phí trước bạ, chi phí đăng ký biển số.
a.Lệ phí trước bạ
| Lệ phí trước bạ được tính = giá xe được tính lệ phí trước bạ x 2% |
Giá xe tính lệ phí trước bạ được tính như sau
| Thời gian Ôtô đã qua sử dụng | Tỷ lệ % trên giá xe niêm yết |
| Trong 1 năm | 90% |
| Từ trên 1 năm đến 3 năm | 70% |
| Từ trên 3 năm đến 6 năm | 50% |
| Từ trên 6 năm đến 10 năm | 30% |
| Từ trên 10 năm | 20% |
(Thời gian ô tô đã qua sử dụng được tính từ năm sản xuất đến năm kê khai lệ phí trước bạ)
b.Chi phí đăng ký biển số
Chi phí đăng ký biển số mới phải đóng cho cơ quan công an giao thông là 200.000 vnđ
Qúy khách hàng quan tâm Ôtô Honda đã qua sử dụng vui lòng liên hệ 0932333880 để được tư vấn, xem xe thực tế và đăng ký lái thử.

