> Tin Tức > Tin xe mới > Giá xe Honda City 2021-2022 lăn bánh tại Quận Gò Vấp

Giá xe Honda City 2021-2022 lăn bánh tại Quận Gò Vấp

Honda City 2021 gồm 4 phiên bản: RS, L, G và E, tất cả phiên bản sử dụng chung động cơ 1.5L DOHC và hộp số tự động vô cấp CVT. Giá xe Honda City 2021 được Honda Việt Nam công bố từ 499 triệu đến 604 triệu đồng (giá đã bao gồm VAT)

1.Honda City RS (Phiên bản cao cấp)

  • Giá xe công bố: 599.000.000 vnđ
  • Giá xe lăn bánh tại Quận Gò Vấp: 681.830.000 vnđ
  • Mua trả góp trả trước thấp nhất 200.000.000 vnđ
  • Màu xe: Trắng ngà, Đen Ánh, Ghi Bạc, Xanh đậm, Titan, Đỏ Cherry
  • Chương trình giảm giá: Liên hệ 0932 333 880

Hình ảnh Honda City RS

Đầu xe City RS cá tính, đậm chất thể thao

giá xe Honda City 2021 RSCity RS đẹp ở mọi góc nhìn

Thân xe liền mạch từ đầu đến đuôi, đường dập chìm chạy dọc thân xe cứng cáp

giá xe Honda City 2021 bản RSĐuôi xe nổi bật với cụm đèn hậu Led

Khoang lái rộng rãi, dễn sử dụng, vật liệu nội thất cao cấp, thiết kế tỉ mĩ từng chi tiết

Không gian hàng ghế sau rộng rãi thoải mái cho 3 người ngồi, có bệ tì tay

2.Honda City L (Phiên bản giửa)

  • Giá xe công bố: 569.000.000 vnđ
  • Giá xe Honda City 2021 phiên bản L lăn bánh tại Quận Gò Vấp: 648.830.000 vnđ
  • Mua trả góp trả trước thấp nhất 190.000.000 vnđ
  • Màu xe: Trắng ngà, Đen Ánh, Ghi Bạc, Xanh đậm, Titan, Đỏ Cherry
  • Chương trình giảm giá: Liên hệ 0932 333 880

Hình ảnh xe Honda City L

giá xe Honda City 2021 phiên bản LĐầu xe City L nổi bật với mặt ca lăng mạ Crom, thiết kế trung tính và mềm mại hơn so với phiên bản RS

Thiết kế City thế hệ thứ 5 rất hài hòa và đẹp mắt

giá xe Honda City 2021 bản LThân xe liền mạch từ đầu đến đuôi, đường dập chìm chạy dọc thân xe mạnh mẽ

Đuôi xe nổi bật với cụm đèn hậu Led

Khoang lái rộng rãi, dễ sử dụng, thiết kế tỉ mĩ từng chi tiết

Không gian hàng ghế sau rộng rãi thoải mái cho 3 người ngồi

3.Honda City G (Phiên bản tiêu chuẩn)

  • Giá xe công bố: 529.000.000 vnđ
  • Giá xe Honda City 2021 phiên bản G lăn bánh tại Quận Gò Vấp: 604.330.000 vnđ
  • Mua trả góp trả trước thấp nhất 160.000.000 vnđ
  • Màu xe: Trắng ngà, Ghi bạc, Đen ánh
  • Chương trình giảm giá: Liên hệ 0932 333 880

Hình ảnh xe Honda City G

giá xe Honda City 2021 bản GĐầu xe City G nổi bật với mặt ca lăng mạ Crom hình cánh chim vững chãi

Thân xe liền mạch từ đầu đến đuôi xe, đường gân dập chìm chạy dọc thân xe mạnh mẽ

giá xe Honda City 2021 bản GĐuôi xe City G nổi bật với cụm đèn hậu Led

Khoang lái rộng rãi, dễ sử dụng, thiết kế tỉ mĩ từng chi tiết

Không gian hàng ghế sau rộng rãi thoải mái cho 3 người ngồi

4.Honda City E (Phiên bản thấp)

  • Giá xe công bố: 499.000.000 vnđ
  • Giá xe Honda City 2021 phiên bản E lăn bánh tại Quận Gò Vấp: 571.330.000 vnđ
  • Mua trả góp trả trước thấp nhất 150.000.000 vnđ
  • Màu xe: Trắng ngà, Đen ánh, Ghi bạc
  • Chương trình giảm giá: Liên hệ 0932 333 880

Hình ảnh xe Honda City E

giá xe Honda City 2021 bản EĐầu xe City E nổi bật với mặt ca lăng mạ Crom, thiết kế trung tính và mềm mại hơn bản RS

Thân xe liền mạch từ đầu đến đuôi xe, đường gân dập chìm chạy dọc thân xe mạnh mẽ

Đuôi xe nổi bật với cụm đèn hậu Led

Nội thất Honda City E 2022Khoang lái rộng rãi và dễ sử dụng

Không gian hàng ghế sau xe Honda City G 2022Không gian hàng ghế sau rộng rãi thoải mái cho 3 người ngồi

THÔNG SỐ KHÁC NHAU GIỮA CÁC PHIÊN BẢN

DANH MỤC City G City L City RS
ĐỘNG CƠ/ HỘP SỐ
Kiểu động cơ 1.5L DOHC i-VTEC 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số Vô cấp CVT
Dung tích xi lanh (cm3) 1.498
Công suất cực đại (Hp/rpm) 119/6.600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 145/4.300
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 40
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/PGM-Fi
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Được thử nghiệm và công bố bởi Honda Motor theo tiêu chuẩn UN ÊC R 101 (00)
Được kiểm tra và phê duyệt bở phòng chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục đăng kiểm Việt Nam
Mức tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật xe.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 5,68
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 7,29
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 4,73
KÍCH THƯỚC/TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 05
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.553 x 1.748 x 1.467
Chiều dài cơ sở (mm) 2.600
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.495/1.483
Cỡ lốp 185/60R15 185/55R16 185/55R16
La – zăng Hợp kim/15 inch Hợp kim/16 inch Hợp kim/16inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 134
Bán kính quay vòng tối thiểu (toàn thân) (m) 5
Khối lượng bản thân (kg) 1.117 1.124 1.134
Khối lượng toàn tải (kg) 1.580 1.580 1.580
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Giằng xoắn
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Phanh tang trống
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện (EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Ga tự động (Cruise Control) Không
Chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)
Chức năng hướng dẫn lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECO Coaching)
Chế độ lái thể thao kết hợp lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Không Không
Khởi động bằng nút bấm
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa Halogen Halogen LED
Đèn chiếu gần Halogen Projector Halogen Projector LED
Đèn chạy bán ngày LED LED LED
Đèn sương mù Không Không LED
Đèn hậu LED LED LED
Đèn phanh treo cao LED LED LED
Gương chiếu hậu Chỉnh điện Chỉnh điện Chỉnh điện
Gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED Không
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái Ghế lái Ghế lái
Tay nắm cửa mạ Chrome Không Không
Ăng ten Dạng vây cá mập Dạng vây cá mập Dạng vây cá mập
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâm Analog Analog Analog
Chất liệu ghế Nỉ Nỉ Da, Da lộn, Nỉ
Ghế lái chỉnh 6 hướng
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ Không
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc Không Không
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
TAY LÁI
Chất liệu Urethane Da Da
Điều chỉnh 4 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
TRANG BỊ TIỆN NGHI
Tiện nghi cao cấp
Chế độ khởi động từ xa Không Không
Chìa khóa thông minh
Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến Không
Kết nối và giải trí
Màn hình Cảm ứng 8” Cảm ứng 8” Cảm ứng 8”
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói
Chế độ đàm thoại rảnh tay
Quay số nhanh bằng giọng nói (Voice tag)
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB
Đài AM/FM
Hệ thống loa 4 loa 4 loa 8 loa
Nguồn sạc 3 3 5
Tiện nghi khác
Hệ thống điều hòa tự động Chỉnh cơ 1 Vùng 1 Vùng
Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau Không
Đèn đọc bản đồ cho hàng ghế trước và hàng ghế sau
Đèn cốp
Gương trang điểm cho hàng ghế trước Ghế lái Ghế lái Ghế lái + ghế phụ
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống cân bằng điện từ (VSA)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA )
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
Camera lùi Không 3 góc quay 3 góc quay
Chức năng khoán cửa tự động
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Túi khí rèm cho tất cả hàng ghế Không Không
Nhắc nhở cài dây an toàn Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX
AN NINH
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
NHẬN BÁO GIÁ
Họ tên (*)
Số điện thoại (*)
Địa chỉ (*)
Loại xe (*)
Thanh toán (*) Trả gópTiền mặt
Call Now ButtonHotline: 0932333880
Contact Me on Zalo