Honda Brio ra mắt thị trường Việt Nam vào ngày 18/06/2019 với 3 phiên bản có mức giá từ 418 – 454 triệu đồng. Honda Brio 2022 là mẫu xe hạng nhỏ dành cho thành thị (city car) của hãng xe Honda, Nhật Bản.
Honda Brio 2022 có thiết kế định dạng hatchback là một chiếc xe cỡ nhỏ, phiên bản sedan, dùng các khối động cơ xăng 1.2L cùng hộp số tự động vô cấp CVT, xe có phân khúc giá khá mềm và có tính cạnh tranh.
Honda Brio 2022 nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia, gồm 3 phiên bản Honda Brio G, Honda Brio RS và Honda Brio RS OP1
1.Honda Brio RS OP1 (Phiên bản RS nóc sơn đen)
- Giá xe công bố: 452.000.000 vnđ
- Giá xe đăng ký biển số Tp.HCM: 519.230.000 vnđ
- Mua trả góp trả trước thấp nhất: 160.000.000 vnđ
- Màu xe: Trắng ngà, Ghi bạc, Vàng, Cam, Đỏ Cherry
- Chương trình giảm giá: Liên hệ 0932 333 880
Hình ảnh xe Honda Brio RS OP1







2.Honda Brio RS (Phiên bản cao cấp)
- Giá xe công bố: 448.000.000 vnđ
- Giá xe đăng ký biển số Tp.HCM: 515.230.000 vnđ
- Mua trả góp trả trước thấp nhất: 160.000.000 vnđ
- Màu xe: Trắng ngà, Ghi bạc, Vàng, Cam, Đỏ Cherry
- Chương trình giảm giá: Liên hệ 0932 333 880
Hình ảnh xe Honda Brio RS





3.Honda Brio G (Phiên bản tiêu chuẩn)
- Giá xe công bố: 418.000.000 vnđ
- Giá xe đăng ký biển số Tp.HCM: 482.230.000 vnđ
- Mua trả góp trả trước thấp nhất: 140.000.000 vnđ
- Màu xe: Trắng ngà, Ghi bạc, Đỏ
- Chương trình giảm giá: Liên hệ 0932 333 880
Hình ảnh xe Honda Brio G




- Honda Brio 2022 gồm có 5 màu: Trắng ngà, Ghi bạc, Vàng, Cam, Đỏ
| Tham khảo: Honda City 2022 màu trắng, giá xe, khuyến mãi |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT HONDA BRIO 2022
| DANH MỤC | G | RS |
| ĐỘNG CƠ/ HỘP SỐ | ||
| Kiều động cơ | 1.2L SOHC i-VTEC, 4 xilanh thẳng hàng, 16 van | |
| Hộp số | ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY | |
| Dung tích xi lanh (cm2) | 1.199 | 1.199 |
| Công suất cực đại (Kw/rpm) | 66 (89Hp)/6.000 | 66 (89Hp)/6.000 |
| Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) | 110/4.800 | 110/4.800 |
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 35 | 35 |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử | Phun xăng điện tử |
| MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU Được thử nghiệm và công bố bởi Honda Motor theo tiêu chuẩn UN ECE R 101 (00). Được kiểm tra và phê duyệt bởi phòng Phòng kiể tra chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục Đăng kiểm Việt Nam. Mức tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng , kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật xe. |
||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổng hợp (lít/100km) | 5,4 | 5,9 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) | 6,6 | 7 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) | 4,7 | 5,2 |
| KÍCH THƯỚC/ TRỌNG LƯỢNG | ||
| Số chỗ ngồi | 5 | |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 3.801 x 1.682 x 1.487 | 3.801 x 1.682 x 1.487 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.405 | |
| Chiều rộng cơ sở (trước/sau)mm | 1.481/1.465 | 1.475/1.459 |
| Cỡ lốp | 175/65R14 | 185/55R15 |
| Lazang | Hợp kim/14 inch | Hợp kim/15inch |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 154 | |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 4,6m | |
| Trọng lượng không tải (kg) | 972 | 991 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1.375 | 1.380 |
| HỆ THỐNG TREO | ||
| Hệ thống treo trước | Kiểu MacPherson | |
| Hệ thống treo sau | Giằng xoắn | |
| HỆ THỐNG PHANH | ||
| Phanh trước | Phanh đĩa | |
| Phanh sau | Phanh tang trống | |
| HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH | ||
| Trợ lực lái điện (EPS) | Có | Có |
| Chế độ báo tiết kiệm nhiên liệu (ECO) | Có | Có |
| NGOẠI THẤT | ||
| Cụm đèn trước | ||
| Đèn chiếu xa | Halogen | Halogen |
| Đèn chiếu gần | Halogen | Halogen |
| Đèn sương mù | Có | Có |
| Đèn định vị/ đèn vị trí | LED | LED |
| Đèn hậu | Halogen tách biệt đèn phanh | Halogen tách biệt đèn phanh |
| Đèn phanh treo cao | LED | LED, tích hợp trên cánh lướt gió |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện | Chỉnh điện/Gập điện/Tích hợp đèn báo rẽ |
| Mặt ca lăng | Mạ Chrome | Sơn đen thể thao/gắn logo RS |
| Cửa kính điện tự động xuống một chạm | Ghế lái | Ghế lái |
| Cánh lướt gió đuôi xe | Không | Có |
| NỘI THẤT | ||
| KHÔNG GIAN | ||
| Bảng đồng hồ trung tâm | Analog | Analog |
| Chất liệu ghế | Nỉ (màu đen) | Nỉ (màu den) trang trí viền chỉ cam thể thao cá tính |
| Hàng ghế 2 | Gập hoàn toàn | Gập hoàn toàn |
| Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ | Có | Có |
| Hộc đồ khu vực khoang lái | Có | Có |
| Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau | Ghê phụ | Ghế lái và ghế phụ |
| TAY LÁI | ||
| Kiểu loại | 3 chấu, Urethane | 3 Chấu, Urethane |
| Điều chỉnh 2 hướng | Có | Có |
| Tích hợp nút điều chỉnh âm thanh | Có | Có |
| TRANG BỊ TIỆN NGHI | ||
| Tiện nghi cao cấp | ||
| Nút bấm mở cốp tiện ích (không cần chìa khóa) | Có | Có |
| Kết nối và giải trí | ||
| Màn hình | Tiêu chuẩn | Cảm ứng 6,2 inch |
| Apple car play | Không | Có |
| Kết nối với Siri | Có | Có |
| Kết nối với Bluetooth | Có | Có |
| Kết nối USB/AUX | Có | Có |
| Đài AM/FM | Có | Có |
| Hệ thống loa | 4 loa | 6 loa |
| Nguồn sạc | Có | Có |
| Tiện nghi khác | ||
| Hệ thống điều hòa | Chỉnh cơ | Chỉnh cơ |
| Gương trang điểm cho hàng ghế trước | Có | Có |
| AN TOÀN | ||
| CHỦ ĐỘNG | ||
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có |
| Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ | Có | Có |
| BỊ ĐỘNG | ||
| Túi khí cho người lái và ngồi kế bên | Có | Có |
| Nhắc nhở cài dây an toàn | Ghê lái | Ghế lái |
| Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE | Có | Có |
| AN NINH | ||
| Chìa khóa được mã hóa chống trộm | Có | Có |
| Hệ thống báo động | Có | Có |
4.Mua xe tại Ô tô Honda Quận 2
Những lợi ích của khách hàng khi mua xe tại Ô tô Honda Quận 2:
- Giá cả cạnh tranh đi kèm với chất lượng phục vụ hàng đầu
- Công ty Phát Tiến với 20 năm kinh nghiệm trong việc phân phối, sửa chữa, bảo dưỡng các dòng xe Honda, và những kinh nghiệm có được từ hơn 10 Head xe máy Honda, 5 Showroom xe hơi Honda Ôtô Phát Tiến tự tin mang đến cho khách hàng những dịch vụ làm hài lòng nhất.
- Vị trí thuận tiện, đắc địa, tiết kiệm thời gian trong quá trình chăm sóc xe. Nhất là những khách hàng ở khu vực trung tâm, gần hòn ngọc mới của Sài Gòn – Quận 2
- Hệ thống 3 Showroom Honda của Phát Tiến bao gồm Honda Ôtô Phát Tiến, Honda Ôtô Biên Hòa, Honda Ôtô Long An sẽ giúp bạn dễ dàng hơn trong việc bảo dưỡng bảo trì.
- Nhận được Voucher giảm giá khi bạn mua xe máy Honda tại Head Phát Tiến và ngược lại.
Chương trình khyến mãi và hậu mãi:
✓ Bảo hành 3 năm hoặc 100.000 km
✓ Tặng Combo các món phụ kiện xe cực “chất” và có giá trị thiết thực
✓ Đặc biệt hỗ trợ thêm từ nhà máy đối với khách hàng mua xe để kinh doanh Grab.
✓ Hỗ trợ trả góp lên đến 80% giá trị xe, gói lãi suất cực thấp: 6,4%/ năm, 7,99%/năm, 8,99%/ năm. Đặc biệt khách hàng có thu nhập tốt với gói 7,5% cố định 7 năm.
✓ Ngoài ra sẽ có rất nhiều chương trình khuyến mãi, ưu đãi, quà tặng, chính sách giao xe nhanh… dành những khách hàng nhắn tin hoặc gọi điện trực tiếp. Vì vậy, đừng ngại ngần mà hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua Hotline đại lý 0932 333 880 nhé (Phục vụ 24/24, kể cả 12h trưa hay 12h tối, cam kết bắt máy trong vòng 3 tiếng chuông, gọi điện không mua không sao, chúng tôi cam kết tuyệt đối sẽ không đeo bám làm phiền quý khách hàng). Hãy cho chúng tôi một cơ hội để có thể phục vụ bạn.
Những câu hỏi thường gặp về xe Honda Brio
- Honda Brio RS OP1 (Màu Trắng, Ghi bạc, Vàng): 452 triệu đồng
- Honda Brio RS OP1 (Màu Cam, Đỏ cherry): 454 triệu đồng
- Honda Brio RS (Màu Trắng, Ghi bạc, Vàng): 448 triệu đồng
- Honda Brio RS (Màu Cam, Đỏ cherry): 450 triệu đồng
- Honda Brio G (Màu Trắng, Ghi bạc, Đỏ tươi): 418 triệu đồng
- Honda Brio RS OP1 (Màu Trắng, Ghi bạc, Vàng): 519.230.000 vnđ
- Honda Brio RS OP1 (Màu Cam, Đỏ cherry): 521.230.000 vnđ
- Honda Brio RS (Màu Trắng, Ghi bạc, Vàng): 515.230.000 vnđ
- Honda Brio RS (Màu Cam, Đỏ cherry): 517.230.000 vnđ
- Honda Brio G (Màu Trắng, Ghi bạc, Đỏ tươi): 482.230.000 vnđ




