> Tin Tức > Tin xe mới > Honda City 2021: giá lăn bánh, khuyến mãi, giảm giá

Honda City 2021: giá lăn bánh, khuyến mãi, giảm giá

Honda City 2021 gồm 4 phiên bản: E, G, L và RS giá công bố từ 499 triệu đồng đến 599 triệu đồng. Tất cả phiên bản Honda City 2021 được trang bị động vơ 1.5L công suất cực đại 119 mã lực, hộp số tự đồng vô cấp CVT.

Giá xe niêm yết cho từng phiên bản xe Honda City 2021

Loại xe Giá niêm yết (vnđ)
Honda City RS 599,000,000
Honda City 569,000,000
Honda City G 529,000,000
Honda City E 499,000,000

           (Lưu ý: Bảng giá trên chưa bao gồm chương trình giảm giá và tặng phụ kiện)

Honda city tại Củ Chi

1.HONDA CITY RS 2021

Honda City RS giá lăn bánh tại Tp.HCM

LOẠI PHÍ THÀNH TIỀN (vnđ)
Giá xe niêm yết (đã bao gồm VAT) 599,000,000
Lệ phí trước bạ 30,200,000
Phí đăng ký biển số Tp.HCM 20,000,000
Phí đăng kiểm 340,000
Phí bảo trì đường bộ (cá nhân) 1,560,000
Phí bảo hiểm TNDS 530,000
TỔNG CHI PHÍ 651,630,000

Chương trình Khuyến mãi Honda City RS

GIẢM TIỀN MẶT TẶNG GÓI PHỤ KIỆN

LIÊN HỆ 0932333880

Gói dán phim cách nhiệt Mỹ
Camera hành trình
Cảm biến lùi 4 mắt
Trải cốp
Phủ gầm
Lót sàn simily cao cấp
Áo trùm + Thảm sàn + Bao tay lái + Nước hoa

Hình ảnh Honda City RS 2021

Thiết kế ngoại thất Honda City RS
khoang lái Honda City RS
Khoang lái Honda City RS 

2.HONDA CITY L 2021

Giá lăn bánh City L Trắng tại Tp.HCM

LOẠI PHÍ THÀNH TIỀN (vnđ)
Giá xe niêm yết (đã bao gồm VAT) 569,000,000
Lệ phí trước bạ 28,700,000
Phí đăng ký biển số Tp.HCM 20,000,000
Phí đăng kiểm 340,000
Phí bảo trì đường bộ (cá nhân) 1,560,000
Phí bảo hiểm TNDS 530,000
TỔNG CHI PHÍ 620,130,000

Khuyến mãi mới nhất dành cho Honda City L 2022

GIẢM TIỀN MẶT TẶNG GÓI PHỤ KIỆN
LIÊN HỆ 0932333880 Gói dán phim cách nhiệt Mỹ
Camera hành trình
Cảm biến lùi 4 mắt
Trải cốp
Phủ gầm
Chén cửa
Viền che mưa
Lót sàn simily cao cấp
Áo trùm + Thảm sàn + Bao tay lái + Nước hoa

Hình ảnh Honda City L 2021

honda city 2022 giá lăn bánh
Ngoại thất Honda City L
khoang lái Honda City L
Khoang lái Honda City L 2021

3.HONDA CITY G 2021

Giá lăn bánh Honda City G tại Tp.HCM 

LOẠI PHÍ THÀNH TIỀN (vnđ)
Giá xe niêm yết (đã bao gồm VAT) 529,000,000
Lệ phí trước bạ 26,450,000
Phí đăng ký biển số Tp.HCM 20,000,000
Phí đăng kiểm 340,000
Phí bảo trì đường bộ (cá nhân) 1,560,000
Phí bảo hiểm TNDS 530,000
TỔNG CHI PHÍ 577,880,000

Honda City G khuyến mãi mới nhất

GIẢM TIỀN MẶT TẶNG GÓI PHỤ KIỆN
LIÊN HỆ 0932333880 Gói dán phim cách nhiệt Mỹ
Camera lùi
Camera hành trình
Cảm biến lùi 4 mắt
Trải cốp
Phủ gầm
Chén cửa
Viền che mưa
Lót sàn simily cao cấp
Áo trùm + Thảm sàn + Bao tay lái + Nước hoa

Hình ảnh Honda City G 2021

honda city 2022 giá lăn bánh
Ngoại thất Honda City G 2021
Khoang lái Honda City G 2021

4.HONDA CITY E 2021

Honda City E giá lăn bánh TpHCM 

LOẠI PHÍ THÀNH TIỀN (vnđ)
Giá xe niêm yết (đã bao gồm VAT) 499,000,000
Lệ phí trước bạ 24,950,000
Phí đăng ký biển số Tp.HCM 20,000,000
Phí đăng kiểm 340,000
Phí bảo trì đường bộ (cá nhân) 1,560,000
Phí bảo hiểm TNDS 530,000
TỔNG CHI PHÍ 546,380,000

Chương trình khuyến mãi xe Honda City E 2021

GIẢM TIỀN MẶT TẶNG GÓI PHỤ KIỆN
LIÊN HỆ 0932333880 Gói dán phim cách nhiệt Mỹ
Camera hành trình
Cảm biến lùi 4 mắt
Trải cốp
Phủ gầm
Lót sàn simily cao cấp
Áo trùm + Thảm sàn + Bao tay lái + Nước hoa

Hình ảnh Honda City E 2021

Honda City 2022 giá lăn bánh
Ngoại thất Honda City E 2021
Khoang lái Honda City E 2021

5.Bảng màu xe Honda City 2021

TRĂNG NGÀ ĐEN ÁNH
GHI BẠC ĐỎ CHERRY
XANH ĐẬM TITAN

6.Mua trả góp Honda City 2021 trả trước bao nhiêu?

Khách hàng mua trả góp Honda City trả trước tối thiệu 20% giá trị xe cộng với chi phí đăng ký ra biển số, ngân hàng hỗ trợ vay tối đa 80% giá trị xe, lãi suất vay từ 6.4%/năm, phương thức tính lãi trên dư nợ giảm dần. Dưới đây là mức trả trước thấp nhất cho từng phiên bản Honda City 2021:

Phiên bản Giá đăng ký ra biển số Tp.HCM Số tiền trả trước tối thiểu
Honda City RS 651,630,000 vnđ 172.430.000 vnđ
Honda City L 620,130,000 vnđ 172.930.000 vnđ
Honda City G 577,880,000 vnđ 154.680.000 vnđ
Honda City E 546,380,000 vnđ 150.180.000 vnđ

7.Lãi suất vay mua Ô tô ngân hàng nào thấp nhất hiện nay?

Hầu như tất cả ngân hàng tại Việt Nam đều hỗ trợ khách mua Ôtô Honda trả góp, tùy vào tình hình tài chính và nhu cầu của khách hàng để chọn ngân hàng có mức lãi suất thấp và dịch vụ vụ tốt, sau đầy là những nhà băng chuyên tài trợ mua Ôtô trả góp với lãi suất thấp nhất:

Ngân hàng Lãi suất ưu đãi Lãi suất sau ưu đãi
Shinhanbank Lựa chọn 1: 6,4%/ năm cố định năm đầu
Lựa chọn 2: 7,5%/ năm cố định toàn thời gian vay
9,2%/ năm
VIB 8,9%/ năm cố định năm đầu 11% – 12%/ năm
TpBank 7,9%/ năm cố định năm đầu 11% – 12%/ năm
Vpbank 7,9%/ năm cố định năm đầu 11% – 12,5%/ năm
  • Lãi suất được tính theo phương thức dư nợ giảm dần (tiền nợ gốc giảm, tiền lãi giảm theo)
  • Ngân hàng hỗ trợ vay tối đa 7 năm hoặc 8 năm tùy ngân hàng

THÔNG SỐ KỸ THUẬT HONDA CITY 2021

DANH MỤC City G City L City RS
ĐỘNG CƠ/ HỘP SỐ
Kiểu động cơ 1.5L DOHC i-VTEC 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số Vô cấp CVT
Dung tích xi lanh (cm3) 1.498
Công suất cực đại (Hp/rpm) 119/6.600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 145/4.300
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 40
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/PGM-Fi
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Được thử nghiệm và công bố bởi Honda Motor theo tiêu chuẩn UN ÊC R 101 (00)
Được kiểm tra và phê duyệt bở phòng chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục đăng kiểm Việt Nam
Mức tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật xe.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 5,68
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 7,29
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 4,73
KÍCH THƯỚC/TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 05
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.553 x 1.748 x 1.467
Chiều dài cơ sở (mm) 2.600
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.495/1.483
Cỡ lốp 185/60R15 185/55R16 185/55R16
La – zăng Hợp kim/15 inch Hợp kim/16 inch Hợp kim/16inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 134
Bán kính quay vòng tối thiểu (toàn thân) (m) 5
Khối lượng bản thân (kg) 1.117 1.124 1.134
Khối lượng toàn tải (kg) 1.580 1.580 1.580
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Giằng xoắn
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Phanh tang trống
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện (EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Ga tự động (Cruise Control) Không
Chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)
Chức năng hướng dẫn lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECO Coaching)
Chế độ lái thể thao kết hợp lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Không Không
Khởi động bằng nút bấm
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa Halogen Halogen LED
Đèn chiếu gần Halogen Projector Halogen Projector LED
Đèn chạy bán ngày LED LED LED
Đèn sương mù Không Không LED
Đèn hậu LED LED LED
Đèn phanh treo cao LED LED LED
Gương chiếu hậu Chỉnh điện Chỉnh điện Chỉnh điện
Gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED Không
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái Ghế lái Ghế lái
Tay nắm cửa mạ Chrome Không Không
Ăng ten Dạng vây cá mập Dạng vây cá mập Dạng vây cá mập
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâm Analog Analog Analog
Chất liệu ghế Nỉ Nỉ Da, Da lộn, Nỉ
Ghế lái chỉnh 6 hướng
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ Không
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc Không Không
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
TAY LÁI
Chất liệu Urethane Da Da
Điều chỉnh 4 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
TRANG BỊ TIỆN NGHI
Tiện nghi cao cấp
Chế độ khởi động từ xa Không Không
Chìa khóa thông minh
Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến Không
Kết nối và giải trí
Màn hình Cảm ứng 8” Cảm ứng 8” Cảm ứng 8”
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói
Chế độ đàm thoại rảnh tay
Quay số nhanh bằng giọng nói (Voice tag)
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB
Đài AM/FM
Hệ thống loa 4 loa 4 loa 8 loa
Nguồn sạc 3 3 5
Tiện nghi khác
Hệ thống điều hòa tự động Chỉnh cơ 1 Vùng 1 Vùng
Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau Không
Đèn đọc bản đồ cho hàng ghế trước và hàng ghế sau
Đèn cốp
Gương trang điểm cho hàng ghế trước Ghế lái Ghế lái Ghế lái + ghế phụ
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống cân bằng điện từ (VSA)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA )
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
Camera lùi Không 3 góc quay 3 góc quay
Chức năng khoán cửa tự động
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Túi khí rèm cho tất cả hàng ghế Không Không
Nhắc nhở cài dây an toàn Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX
AN NINH
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
NHẬN BÁO GIÁ
Họ tên (*)
Số điện thoại (*)
Địa chỉ (*)
Loại xe (*)
Thanh toán (*) Trả gópTiền mặt
Call Now ButtonHotline: 0932333880
Contact Me on Zalo