> Tin Tức > Tin xe mới > Honda City 2021 đã qua sử dụng: giá bán, hình ảnh thực tế

Honda City 2021 đã qua sử dụng: giá bán, hình ảnh thực tế

Honda City 2021 đã qua sử dụng tại Đại lý Honda Ôtô Sài Gòn Quận 2, xe cá nhân sử dụng một chủ ngay từ lúc mới mua. Chất xe còn rất mới chưa xảy ra đâm đụng làm ảnh hưởng đến kết cấu xe, chưa bị ngập nước thủy kích. Hỗ trợ trả góp qua ngân hàng lãi suất thấp, thời gian trả góp tối đa 7 năm, thủ tục đơn giản.

Bảng giá Honda City 2021 đã qua sử dụng

Loại xe Giá bán
Honda City RS 2021
Số km: 41.000km
Màu Trắng
495,000,000 vnđ
Honda City RS 2021
Số km: 38.000km
Màu Đen
495,000,000 vnđ

(Lưu ý: Bảng giá trên chưa bao gồm chương trình giảm giá và tặng phụ kiện)

honda city rs 2021
Honda City RS 2021 đã qua sử dụng

1.Honda City RS 2021 màu Trắng đã qua sử dụng

Giá bán đã bao gồm chi phí sang tên

Loại chi phí Thành tiền (vnđ)
Giá xe 495,000,000
Lệ phí trước bạ 6,040,000
Phí đăng ký biển số 200,000
Phí dịch vụ sang tên 3,800,000
TỔNG CHI PHÍ 505,040,000  VNĐ

Ưu đãi hấp dẫn trong tháng 5/2024

GIẢM TIỀN MẶT TẶNG PHỤ KIỆN THEO XE

Vui lòng liên hệ 0932333880

Dán phim cách nhiệt kính xe
Cảm biến cảnh báo va chạm phía sau
Thảm trải sàn
Bao da bọc vô lăng
Khay nhựa lót khoang hành lý

Hình ảnh xe City RS 2021 màu trắng đã qua sử dụng

Mặt ca-lăng sơn đen có logo RS kết hợp lưới tản nhiệt kiểu tổ ong
Cạnh đầu xe Honda City RS 2021
honda city 2021
Mâm xe bằng hợp kim đúc, kích thước 16 inch
Thân xe Honda City RS 2021 đã qua sử dụng
Cụm đèn hậu sử dụng công nghệ LED
Đuôi xe nổi bật với cánh lướt gió thể thao sơn đen
Đuôi xe Honda City RS 2021 thiết kế hài hòa
Nội thất Honda City RS 2021 đã qua sử dụng còn mới
honda city 2021
Màn hình giải trí cảm ứng kích thước 8 inch
honda city 2021
Không gian để chân cho người lái thoải mái, ghế lái và ghế phụ thiết kế ôm lưng
Không gian hàng ghế thứ 2 rất rộng, thoải mái cho 3 người

2.Honda City RS 2021 màu Đen đã qua sử dụng

Giá bán đã bao gồm chi phí sang tên

Loại chi phí Thành tiền (vnđ)
Giá xe 490,000,000
Lệ phí trước bạ 6,040,000
Phí đăng ký biển số 200,000
Phí dịch vụ sang tên 3,800,000
TỔNG CHI PHÍ 500,040,000 VNĐ

Ưu đãi hấp dẫn trong tháng 5/2024

GIẢM TIỀN MẶT TẶNG PHỤ KIỆN THEO XE

Vui lòng liên hệ 0932333880

Dán phim cách nhiệt kính xe
Cảm biến cảnh báo va chạm phía sau
Thảm trải sàn
Bao da bọc vô lăng
Lót sàn 5D

Hình ảnh Honda City RS 2021 đã qua sử dụng

honda city 2021
Honda City RS 2021 đã qua sử dụng
honda city 2021
Cạnh đầu xe Honda City RS 2021
Honda City RS 2021 đã qua sử dụng
honda city 2021
Thân xe Honda City RS 2021 màu Đen đã qua sử dụng
Cạnh đuôi xe Honda City RS 2021
Honda City RS 2021 đã qua sử dụng
honda city 2021
Đuôi xe Honda City RS 2021

3.Honda City RS 2021

Honda City RS giá lăn bánh tại Tp.HCM

LOẠI PHÍ THÀNH TIỀN (vnđ)
Giá xe niêm yết (đã bao gồm VAT) 599,000,000
Lệ phí trước bạ 30,200,000
Phí đăng ký biển số Tp.HCM 20,000,000
Phí đăng kiểm 340,000
Phí bảo trì đường bộ (cá nhân) 1,560,000
Phí bảo hiểm TNDS 530,000
TỔNG CHI PHÍ 651,630,000

Hình ảnh Honda City RS 2021

Thiết kế ngoại thất Honda City RS
khoang lái Honda City RS
Khoang lái Honda City RS 

4.Honda City L 2021

Giá lăn bánh City L Trắng tại Tp.HCM

LOẠI PHÍ THÀNH TIỀN (vnđ)
Giá xe niêm yết (đã bao gồm VAT) 569,000,000
Lệ phí trước bạ 28,700,000
Phí đăng ký biển số Tp.HCM 20,000,000
Phí đăng kiểm 340,000
Phí bảo trì đường bộ (cá nhân) 1,560,000
Phí bảo hiểm TNDS 530,000
TỔNG CHI PHÍ 620,130,000

Hình ảnh Honda City L 2021

honda city 2022 giá lăn bánh
Ngoại thất Honda City L
khoang lái Honda City L
Khoang lái Honda City L 2021

5.Honda City G 2021

Giá lăn bánh Honda City G tại Tp.HCM 

LOẠI PHÍ THÀNH TIỀN (vnđ)
Giá xe niêm yết (đã bao gồm VAT) 529,000,000
Lệ phí trước bạ 26,450,000
Phí đăng ký biển số Tp.HCM 20,000,000
Phí đăng kiểm 340,000
Phí bảo trì đường bộ (cá nhân) 1,560,000
Phí bảo hiểm TNDS 530,000
TỔNG CHI PHÍ 577,880,000

Hình ảnh Honda City G 2021

honda city 2022 giá lăn bánh
Ngoại thất Honda City G 2021
Khoang lái Honda City G 2021

6.Bảng màu xe Honda City 2021

TRĂNG NGÀ ĐEN ÁNH
GHI BẠC ĐỎ CHERRY
XANH ĐẬM TITAN

7.Trả góp Honda City 2021 trả trước bao nhiêu?

Khách hàng mua trả góp Honda City trả trước tối thiệu 20% giá trị xe cộng với chi phí đăng ký ra biển số, ngân hàng hỗ trợ vay tối đa 80% giá trị xe, lãi suất vay từ 6.4%/năm, phương thức tính lãi trên dư nợ giảm dần. Dưới đây là mức trả trước thấp nhất cho từng phiên bản Honda City 2021:

Phiên bản Giá đăng ký ra biển số Tp.HCM Số tiền trả trước tối thiểu
Honda City RS 651,630,000 vnđ 172.430.000 vnđ
Honda City L 620,130,000 vnđ 172.930.000 vnđ
Honda City G 577,880,000 vnđ 154.680.000 vnđ
Honda City E 546,380,000 vnđ 150.180.000 vnđ

8.Lãi suất vay mua Ô tô ngân hàng nào thấp nhất hiện nay?

Hầu như tất cả ngân hàng tại Việt Nam đều hỗ trợ khách mua Ôtô Honda trả góp, tùy vào tình hình tài chính và nhu cầu của khách hàng để chọn ngân hàng có mức lãi suất thấp và dịch vụ vụ tốt, sau đầy là những nhà băng chuyên tài trợ mua Ôtô trả góp với lãi suất thấp nhất:

Ngân hàng Lãi suất ưu đãi Lãi suất sau ưu đãi
Shinhanbank Lựa chọn 1: 6,4%/ năm cố định năm đầu
Lựa chọn 2: 7,5%/ năm cố định toàn thời gian vay
9,2%/ năm
VIB 8,9%/ năm cố định năm đầu 11% – 12%/ năm
TpBank 7,9%/ năm cố định năm đầu 11% – 12%/ năm
Vpbank 7,9%/ năm cố định năm đầu 11% – 12,5%/ năm
  • Lãi suất được tính theo phương thức dư nợ giảm dần (tiền nợ gốc giảm, tiền lãi giảm theo)
  • Ngân hàng hỗ trợ vay tối đa 7 năm hoặc 8 năm tùy ngân hàng

THÔNG SỐ KỸ THUẬT HONDA CITY 2021

DANH MỤC City G City L City RS
ĐỘNG CƠ/ HỘP SỐ
Kiểu động cơ 1.5L DOHC i-VTEC 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số Vô cấp CVT
Dung tích xi lanh (cm3) 1.498
Công suất cực đại (Hp/rpm) 119/6.600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 145/4.300
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 40
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/PGM-Fi
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Được thử nghiệm và công bố bởi Honda Motor theo tiêu chuẩn UN ÊC R 101 (00)
Được kiểm tra và phê duyệt bở phòng chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục đăng kiểm Việt Nam
Mức tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật xe.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 5,68
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 7,29
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 4,73
KÍCH THƯỚC/TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 05
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.553 x 1.748 x 1.467
Chiều dài cơ sở (mm) 2.600
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.495/1.483
Cỡ lốp 185/60R15 185/55R16 185/55R16
La – zăng Hợp kim/15 inch Hợp kim/16 inch Hợp kim/16inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 134
Bán kính quay vòng tối thiểu (toàn thân) (m) 5
Khối lượng bản thân (kg) 1.117 1.124 1.134
Khối lượng toàn tải (kg) 1.580 1.580 1.580
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Giằng xoắn
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Phanh tang trống
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện (EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Ga tự động (Cruise Control) Không
Chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)
Chức năng hướng dẫn lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECO Coaching)
Chế độ lái thể thao kết hợp lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Không Không
Khởi động bằng nút bấm
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa Halogen Halogen LED
Đèn chiếu gần Halogen Projector Halogen Projector LED
Đèn chạy bán ngày LED LED LED
Đèn sương mù Không Không LED
Đèn hậu LED LED LED
Đèn phanh treo cao LED LED LED
Gương chiếu hậu Chỉnh điện Chỉnh điện Chỉnh điện
Gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED Không
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái Ghế lái Ghế lái
Tay nắm cửa mạ Chrome Không Không
Ăng ten Dạng vây cá mập Dạng vây cá mập Dạng vây cá mập
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâm Analog Analog Analog
Chất liệu ghế Nỉ Nỉ Da, Da lộn, Nỉ
Ghế lái chỉnh 6 hướng
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ Không
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc Không Không
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
TAY LÁI
Chất liệu Urethane Da Da
Điều chỉnh 4 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
TRANG BỊ TIỆN NGHI
Tiện nghi cao cấp
Chế độ khởi động từ xa Không Không
Chìa khóa thông minh
Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến Không
Kết nối và giải trí
Màn hình Cảm ứng 8” Cảm ứng 8” Cảm ứng 8”
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói
Chế độ đàm thoại rảnh tay
Quay số nhanh bằng giọng nói (Voice tag)
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB
Đài AM/FM
Hệ thống loa 4 loa 4 loa 8 loa
Nguồn sạc 3 3 5
Tiện nghi khác
Hệ thống điều hòa tự động Chỉnh cơ 1 Vùng 1 Vùng
Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau Không
Đèn đọc bản đồ cho hàng ghế trước và hàng ghế sau
Đèn cốp
Gương trang điểm cho hàng ghế trước Ghế lái Ghế lái Ghế lái + ghế phụ
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống cân bằng điện từ (VSA)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA )
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
Camera lùi Không 3 góc quay 3 góc quay
Chức năng khoán cửa tự động
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Túi khí rèm cho tất cả hàng ghế Không Không
Nhắc nhở cài dây an toàn Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX
AN NINH
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
NHẬN BÁO GIÁ
Họ tên (*)
Số điện thoại (*)
Địa chỉ (*)
Loại xe (*)
Thanh toán (*) Trả gópTiền mặt
Call Now ButtonHotline: 0932333880
Contact Me on Zalo