Cập nhật xe Honda City cũ chính hãng (Honda U-Select) tại Đại lý Honda Ôtô Sài Gòn trong tháng 6/2026: Honda City RS 2024 màu Đen ODO 19.000 km, Honda City RS 2024 màu Xám ODO 19.000 km, Honda City RS 2025 màu Trắng ODO 7.000 km, Honda City L 2024 màu Trắng ODO 84.000 km.

1.BẢNG GIÁ HONDA CITY CŨ TẠI TPHCM
Tùy vào thế hệ xe , phiên bản, đời xe (năm sản xuất), cách sử dụng của chủ xe, số km đã sử dụng và chất lượng xe để người mua hoặc người bán đưa ra mức giá phù hợp nhất. Dưới đây là bảng giá tham khảo đối với Honda City cũ tại TpHCM đời 2021 đến 2025 (tất cả các phiên bản đều là xe số tự động).
| Loại xe | Màu Xe | Năm sản xuất | Số km đã sử dụng | Giá bán |
| Honda City RS | Đen | 2024 | 19.000 km | 499,000,000 vnđ |
| Honda City RS | Xám | 2024 | 19.000 km | Đã bán |
| Honda City RS | Trắng | 2025 | 7.000 km | Đã bán |
| Honda City L | Trắng | 2024 | 84.000 km | Đã bán |
| Honda City RS | Đen | 2023 | 35.000 km | Đã bán |
| Honda City RS | Đen | 2023 | 20.000 km | Đã bán |
| Honda City RS | Trắng | 2023 | 27.000 km | Đã bán |
| Honda City L | Đỏ | 2023 | 61.000 km | Đã bán |
| Honda City RS | Titan | 2022 | 12.700 km | Đã bán |
| Honda City RS | Đỏ | 2022 | 35.000 km | Đã bán |
| Honda City 1.5CVT | Đỏ | 2020 | 42.000 km | Đã bán |
| Honda City RS | Đỏ | 2022 | 25.000 km | Đã bán |
| Honda City RS | Trắng | 2021 | 40.000 km | Đã bán |
| Honda City L | Trắng | 2023 | 5.500 km | Đã bán |
| Honda City L | Trắng | 2022 | 88.500 km | Đã bán |
| Honda City RS | Xám | 2025 | 1.800 km | Đã bán |
| Honda City RS | Đỏ | 2022 | 15.600 km | Đã bán |
| Honda City RS | Trắng | 2021 | 4.800 km | Đã bán |
(Mức giá tốt nhất chính xác nhất quý khách vui lòng liên hệ Hotline 0932333880)

>> Chi tiết 185 hạng mục đánh giá Ôtô Honda qua sử dụng
2.HÌNH ẢNH HONDA CITY CŨ
Hình ảnh Honda City RS 2024 màu Đen

| THÔNG TIN XE | GIÁ XE | TÌNH TRẠNG |
| Honda City RS Odo: 19.000 km Màu Đen Năm sản xuất: 2024 Bào hành hãng tới tháng 9/2027 Xuất xứ: Lắp ráp tại Việt Nam |
499,000,000 vnđ |
Còn xe |
Hình ảnh Honda City RS 2024 màu Xám

| THÔNG TIN XE | GIÁ XE | TÌNH TRẠNG |
| Honda City RS Odo: 19.000 km Màu Xám Năm sản xuất: 2024 Bào hành hãng tới tháng 9/2028 Xuất xứ: Lắp ráp tại Việt Nam |
Đã bán |
Đã bán |
Hình ảnh Honda City RS 2025 màu Trắng

| THÔNG TIN XE | GIÁ XE | TÌNH TRẠNG |
| Honda City RS Odo: 7.000 km Màu Trắng Năm sản xuất: 2025 Bảo hành hãng đến tháng 6/2026 Xuất xứ: Lắp ráp tại Việt Nam |
Đã bán |
Đã bán |
Hình ảnh Honda City L 2024 màu Trắng

| THÔNG TIN XE | GIÁ XE | TÌNH TRẠNG |
| Honda City L Odo: 84.000 km Màu Trắng Năm sản xuất: 2024 Xuất xứ: Lắp ráp tại Việt Nam |
Đã bán |
Đã bán |
Hình ảnh Honda City RS 2024 màu Xám

| THÔNG TIN XE | GIÁ XE | TÌNH TRẠNG |
| Honda City RS Odo: 18.000 km Màu Xám Năm sản xuất: 2024 Xuất xứ: Lắp ráp tại Việt Nam |
Đã bán |
Đã bán |
Hình ảnh Honda City RS 2023 màu Đen

| THÔNG TIN XE | GIÁ XE | TÌNH TRẠNG |
| Honda City RS Odo: 35.000 km Màu Đen Năm sản xuất: 2023 Xuất xứ: Lắp ráp tại Việt Nam |
Đã bán |
Đã bán |
Hình ảnh Honda City RS 2023 có Honda Sensing

| THÔNG TIN XE | GIÁ XE | TÌNH TRẠNG |
| Honda City RS Odo: 20.000 km Màu Đen Năm sản xuất: 2023 Xuất xứ: Lắp ráp tại Việt Nam |
Đã bán |
Đã bán |
Hình ảnh Honda City RS 2023 màu Trắng

| THÔNG TIN XE | GIÁ XE | TÌNH TRẠNG |
| Honda City RS Odo: 27.000 km Màu Trắng Năm sản xuất: 2023 Xuất xứ: Lắp ráp tại Việt Nam |
Đã bán |
Đã bán |
Hình ảnh Honda City L 2023 màu Đỏ

| THÔNG TIN XE | GIÁ XE | TÌNH TRẠNG |
| Honda City L Odo: 61.000 km Màu Đỏ Năm sản xuất: 2023 Xuất xứ: Lắp ráp tại Việt Nam |
Đã bán |
Đã bán |
Hình ảnh Honda City RS 2022 màu Titan

| THÔNG TIN XE | GIÁ XE | TÌNH TRẠNG |
| Honda City RS Odo: 12.700 km Màu Titan Năm sản xuất: 2022 Xuất xứ: Lắp ráp tại Việt Nam |
Đã bán | Đã bán |
Hình ảnh Honda City RS 2022 màu Đỏ

| THÔNG TIN XE | GIÁ XE | TÌNH TRẠNG |
| Honda City RS Odo: 35.000 km Màu Đỏ Năm sản xuất: 2022 Xuất xứ: Lắp ráp tại Việt Nam |
Đã bán |
Đã bán |
Hình ảnh Honda City 1.5CVT 2020

| THÔNG TIN XE | GIÁ XE | TÌNH TRẠNG |
| Honda City 1.5CVT Odo: 42.000 km Màu Đỏ Năm sản xuất: 2020 Xuất xứ: Lắp ráp tại Việt Nam |
Đã bán |
Đã bán |
Hình ảnh Honda City RS 2022 màu Đỏ

| THÔNG TIN XE | GIÁ XE | TÌNH TRẠNG |
| Honda City RS Odo: 25.000 km Màu Đỏ Năm sản xuất: 2022 Xuất xứ: Lắp ráp tại Việt Nam |
Đã bán |
Đã bán |
Hình ảnh Honda City RS 2021 màu Trắng

| THÔNG TIN XE | GIÁ XE | TÌNH TRẠNG |
| Honda City RS Odo: 40.000 km Màu Trắng Năm sản xuất: 2021 Xuất xứ: Lắp ráp tại Việt Nam |
Đã bán |
Đã bán |
Hình ảnh Honda City L 2023 màu Trắng

| THÔNG TIN XE | GIÁ XE | TÌNH TRẠNG |
| Honda City L Odo: 5.500 km Màu Trắng Năm sản xuất: 2023 Xuất xứ: Lắp ráp tại Việt Nam |
Đã bán |
Đã bán |
Hình ảnh Honda City L 2022 màu Trắng

| THÔNG TIN XE | GIÁ XE | TÌNH TRẠNG |
| Honda City L Odo: 88.500 km Màu Trắng Năm sản xuất: 2022 Xuất xứ: Lắp ráp tại Việt Nam |
Đã bán |
Đã bán |
Hình ảnh Honda City L 2023 màu Xanh

| THÔNG TIN XE | GIÁ XE | TÌNH TRẠNG |
| Honda City L Odo: 44.000 km Màu Xanh Năm sản xuất: 2023 Xuất xứ: Lắp ráp tại Việt Nam |
Đã bán |
Đã bán |
Hình ảnh Honda City RS 2025 màu Xám

| THÔNG TIN XE | GIÁ XE | TÌNH TRẠNG |
| Honda City RS Odo: 1.800 km Màu Xám Năm sản xuất: 2025 Xuất xứ: Lắp ráp tại Việt Nam |
Đã bán |
Đã bán |
Hình ảnh Honda City RS 2022 màu Đỏ

| THÔNG TIN XE | GIÁ XE | TÌNH TRẠNG |
| Honda City RS Odo: 15.600km Màu Đỏ Năm sản xuất: 2022 Xuất xứ: Lắp ráp tại Việt Nam |
Đã bán |
Đã bán |
3.CHI PHÍ SANG TÊN HONDA CITY CŨ?
Để sang tên xe Ô tô từ chủ cũ thành tên chủ mới, khách hàng mua xe phải tốn những chi phí sau:
a.Lệ phí trước bạ
- Mức thu là 2% giá trị còn lại của xe.
- Giá trị còn lại của xe được xác định dựa trên thời gian đã sử dụng (tính từ năm sản xuất) so với giá xe mới cùng loại. Tỷ lệ này giảm dần theo số năm sử dụng
Giá xe tính lệ phí trước bạ được tính như sau
| Thời gian ô tô đã qua sử dụng | Tỷ lệ % theo giá xe niêm yết |
| Trong 1 năm | 90% |
| Từ trên 1 năm đến 3 năm | 70% |
| Từ trên 3 năm đến 6 năm | 50% |
| Từ trên 6 năm đến 10 năm | 30% |
| Trên 10 năm | 20% |
(Thời gian sử dụng của ô tô được tính từ năm sản xuất đến năm kê khai lệ phí trước bạ)
b.Lệ phí cấp đổi giấy đăng ký, biển số xe
- Phí cấp đổi chứng nhận đăng ký kèm theo biển số xe: 150.000 VNĐ
4.LÃI SUẤT TRẢ GÓP XE HONDA CITY CŨ
Tùy vào nguồn thu nhập của khách hàng để chọn vay ngân hàng phù hợp, hiện tại có hai nhóm ngân hàng chuyên cho khách hàng vay mua ô tô đã qua sử dụng. Trong đó nhóm ngân hàng thương mại trong nước được khách hàng không chứng minh nguồn thu nhập lựa chọn, nhóm ngân hàng nước ngoài được khách hàng chứng minh được nguồn thu nhập lựa chọn vì lãi suất thấp.
Nhóm ngân hàng trong nước
| Ngân hàng | Lãi suất | Thời gian cho vay |
| VIB | Lãi suất năm 1: 9.5%/năm Lãi suất từ năm 2: 12%/năm |
Cho vay tối đa 7 năm |
| TpBank | Lãi suất năm 1: 9.5%/năm Lãi suất từ năm 2: 12%/năm |
Cho vay tối đa 6 năm |
Nhóm ngân hàng nước ngoài
| Ngân hàng | Lãi suất | Thời gian cho vay |
| Shinhan bank | Lãi suất năm 1: 8.5%/năm Lãi suất từ năm 2: 10.5%/năm |
Cho vay tối đa 5 năm |
Hình thức vay thế chấp bằng chiếc xe honda city cũ khách hàng mua, phương thức tính lãi trên dư nợ giảm dần (nợ gốc giảm, tiền lãi giảm theo). Ngân hàng sẽ giữ cavet bản chính, khách hàng lưu thông bằng cavet công chứng và biên bản thế chấp của ngân hàng.

