> Tin Tức > Tin xe mới > Giá Honda City RS lăn bánh TpHCM cam kết tốt nhất

Giá Honda City RS lăn bánh TpHCM cam kết tốt nhất

Chào quý khách, quý khách đang tìm xe Honda City RS 2022, giá Honda City RS lăn bánh tốt nhất, quà tặng hấp dẫn, mua trả góp lãi suất thấp, đủ màu và có xe giao ngay! Honda Ôtô Sài Gòn Quận 2 xin gửi đến quý khách những thông tin mới nhất về xe Honda City RS

giá lăn bánh Honda City RS TPHCM
Honda City RS 2021 màu Đỏ Cherry
Phiên bản Honda City RS
Xuất xứ Lắp ráp tại Honda Việt Nam
Số chỗ ngồi 05
Động cơ 1.5L DOHC
Hộp số Tự động vô cấp CVT (7 cấp số giả lập)
Công suất cực đại 119 mã lực tại vòng quay 6,600 vòng/phút
Dung tích thùng nhiên liệu 40 lít
Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao)mm 4.553 x 1.748 x 1.467
Khoảng sáng gầm xe (mm) 134
Cỡ lốp 185/55R16

(Thông số kỹ thuật Honda City RS đầy đủ vui lòng xem ở cuối bài viết)

1.Giá Honda City RS lăn bánh tốt nhất

Giá niêm yết City RS Giá lăn bánh TpHCM Giá lăn bánh Tỉnh
599,000,000 vnđ 681,830,000 vnđ 662,830,000 vnđ

(Lưu ý: Honda City RS 2022 đang giảm 20 triệu tiền mặt và gói phụ kiện giá trị lớn)

2.Chương trình khuyến mãi Honda City RS

Chương trình khuyến mãi Honda City RS 2022 trong tháng 10/2022 vô cùng hấp dẫn, tuy nhiên chúng tôi không thể công khai hết trên website, quý khách hàng đang có dự định mua xe Honda City vui lòng liên hệ Hotline để nhận báo giá tốt nhất!

GIẢM TIỀN MẶT TẶNG PHỤ KIỆN
LIÊN HỆ 0932333880 Gói dán phim cách nhiệt Mỹ
Cảm biến lùi 4 mắt
Camera hành trình
Viền che mưa
Trải cốp
Phủ gầm chống rỉ sét
Áo trùm, Thảm trải sàn, Bao tay lái, Nước hoa

3.Hình ảnh xe Honda City RS 

Honda City RS phiên bản thể thao cao cấp nhất của City thế hệ thứ 5, xe trang bị động cơ 1.5L DOHC, công suất lên đến 119 mã lực và sử dụng hộp số tự động vô cấp CVT 7 cấp số giả lập

giá lăn bánh Honda City RSThiết kế đậm chất thể thao, hệ thống đèn phía trước sử dụng công nghệ Led

giá lăn bánh honda city rsThân xe liền mạch từ đầu đến đuôi bằng đường gân dập nổi, mâm xe bằng hợp kim đúc 16 inch

giá lăn bánh honda city rsĐuôi xe được giới mê xe đánh giá đẹp nhất từ trước đến nay, nổi bật với cụm đèn hậu Led

giá lăn bánh honda city rsKhoang lái rộng rãi, dễ sử dụng, vật liệu nội thất cao cấp, thiết kế hiện đại vàtỉ mĩ từng chi tiết

giá lăn bánh honda city rsKhông gian hàng ghế sau rộng rãi cho ba người ngồi, có trang bị hóc làm mát và bệ tỳ tay

4.Bảng màu xe Honda City RS

TRẮNG NGÀ

ĐEN ÁNH

XANH ĐẬM

TITAN

GHI BẠC

ĐỎ CHERRY

5.Mua trả góp City RS trả trước bao nhiêu?

Khách hàng mua trả góp Honda City trả trước tối thiệu 20% giá trị xe cộng với chi phí đăng ký ra biển số, ngân hàng hỗ trợ vay tối đa 80% giá trị xe, lãi suất vay từ 6.4%/năm, phương thức tính lãi trên dư nợ giảm dần. Dưới đây là mức trả trước thấp nhất cho phiên bản Honda City 2021 RS

Phiên bản Giá lăn bánh Tp.HCM Số tiền trả trước tối thiểu
Honda City RS 681,830,000 vnđ 202.630.000 vnđ

6.Lãi suất vay mua Ô tô thấp nhất hiện nay?

Hầu như tất cả ngân hàng tại Việt Nam đều hỗ trợ khách mua Ôtô Honda trả góp, tùy vào tình hình tài chính và nhu cầu của khách hàng để chọn ngân hàng có mức lãi suất thấp và dịch vụ vụ tốt, sau đầy là những nhà băng chuyên tài trợ mua Ôtô trả góp với lãi suất thấp nhất:

Ngân hàng Lãi suất ưu đãi Lãi suất sau ưu đãi
Shinhanbank Lựa chọn 1: 6,4%/ năm cố định năm đầu
Lựa chọn 2: 7,5%/ năm cố định toàn thời gian vay
9,2%/ năm
VIB 8,9%/ năm cố định năm đầu 11% – 12%/ năm
TpBank 7,9%/ năm cố định năm đầu 11% – 12%/ năm
Vpbank 7,9%/ năm cố định năm đầu 11% – 12,5%/ năm

Tổng kết

Giá lăn bánh Honda City RS TpHCM sau khi giảm 20 triệu tiền mặt là 661 triệu đồng, đây là mức giá hợp lý đối với chiếc xe sedan hạng B được yêu thích nhất trong phân khúc. Ngoài mức giảm 20 triệu tiền mặt, đại lý còn tặng kèm gói phụ kiện hấp dẫn. Chi tiết quý khách vui lòng liên hệ Hotline: 0932333880.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT HONDA CITY RS

DANH MỤC City RS
ĐỘNG CƠ/ HỘP SỐ
Kiểu động cơ 1.5L DOHC i-VTEC 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số Vô cấp CVT
Dung tích xi lanh (cm3) 1.498
Công suất cực đại (Hp/rpm) 119/6.600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 145/4.300
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 40
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/PGM-Fi
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Được thử nghiệm và công bố bởi Honda Motor theo tiêu chuẩn UN ÊC R 101 (00)
Được kiểm tra và phê duyệt bở phòng chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục đăng kiểm Việt Nam
Mức tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật xe.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 5,68
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 7,29
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 4,73
KÍCH THƯỚC/TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 05
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.553 x 1.748 x 1.467
Chiều dài cơ sở (mm) 2.600
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.495/1.483
Cỡ lốp 185/55R16
La – zăng Hợp kim/16inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 134
Bán kính quay vòng tối thiểu (toàn thân) (m) 5
Khối lượng bản thân (kg) 1.134
Khối lượng toàn tải (kg) 1.580
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Giằng xoắn
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Phanh tang trống
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện (EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Ga tự động (Cruise Control)
Chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)
Chức năng hướng dẫn lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECO Coaching)
Chế độ lái thể thao kết hợp lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng
Khởi động bằng nút bấm
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu gần LED
Đèn chạy bán ngày LED
Đèn sương mù LED
Đèn hậu LED
Đèn phanh treo cao LED
Gương chiếu hậu Chỉnh điện
Gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái
Tay nắm cửa mạ Chrome Không
Ăng ten Dạng vây cá mập
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâm Analog
Chất liệu ghế Da, Da lộn, Nỉ
Ghế lái chỉnh 6 hướng
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
TAY LÁI
Chất liệu Da
Điều chỉnh 4 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
TRANG BỊ TIỆN NGHI
Tiện nghi cao cấp
Chế độ khởi động từ xa
Chìa khóa thông minh
Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến
Kết nối và giải trí
Màn hình Cảm ứng 8”
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói
Chế độ đàm thoại rảnh tay
Quay số nhanh bằng giọng nói (Voice tag)
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB
Đài AM/FM
Hệ thống loa 8 loa
Nguồn sạc 5
Tiện nghi khác
Hệ thống điều hòa tự động 1 Vùng
Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau
Đèn đọc bản đồ cho hàng ghế trước và hàng ghế sau
Đèn cốp
Gương trang điểm cho hàng ghế trước Ghế lái + ghế phụ
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống cân bằng điện từ (VSA)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA )
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
Camera lùi 3 góc quay
Chức năng khoán cửa tự động
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Túi khí rèm cho tất cả hàng ghế
Nhắc nhở cài dây an toàn Hàng ghế trước
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX
AN NINH
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
NHẬN BÁO GIÁ
Họ tên (*)
Số điện thoại (*)
Địa chỉ (*)
Loại xe (*)
Thanh toán (*) Trả gópTiền mặt

Xem thêm:

Chọn màu xe theo phong thủy

Thông số kỹ thuật xe Honda City

Trả góp Honda City với lãi suất thấp nhất

Đại lý Ô tô Honda Quận 2.

Call Now ButtonHotline: 0932333880
Contact Me on Zalo