Chào quý khách, quý khách đang tìm xe Honda City RS 2022, giá Honda City RS lăn bánh tốt nhất, quà tặng hấp dẫn, mua trả góp lãi suất thấp, đủ màu và có xe giao ngay! Honda Ôtô Sài Gòn Quận 2 xin gửi đến quý khách những thông tin mới nhất về xe Honda City RS

| Phiên bản | Honda City RS |
| Xuất xứ | Lắp ráp tại Honda Việt Nam |
| Số chỗ ngồi | 05 |
| Động cơ | 1.5L DOHC |
| Hộp số | Tự động vô cấp CVT (7 cấp số giả lập) |
| Công suất cực đại | 119 mã lực tại vòng quay 6,600 vòng/phút |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 40 lít |
| Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao)mm | 4.553 x 1.748 x 1.467 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 134 |
| Cỡ lốp | 185/55R16 |
(Thông số kỹ thuật Honda City RS đầy đủ vui lòng xem ở cuối bài viết)
1.Giá Honda City RS lăn bánh tốt nhất
| Giá niêm yết City RS | Giá lăn bánh TpHCM | Giá lăn bánh Tỉnh |
| 599,000,000 vnđ | 681,830,000 vnđ | 662,830,000 vnđ |
(Lưu ý: Honda City RS 2022 đang giảm 20 triệu tiền mặt và gói phụ kiện giá trị lớn)
2.Chương trình khuyến mãi Honda City RS
Chương trình khuyến mãi Honda City RS 2022 trong tháng 10/2022 vô cùng hấp dẫn, tuy nhiên chúng tôi không thể công khai hết trên website, quý khách hàng đang có dự định mua xe Honda City vui lòng liên hệ Hotline để nhận báo giá tốt nhất!
| GIẢM TIỀN MẶT | TẶNG PHỤ KIỆN |
| LIÊN HỆ 0932333880 | Gói dán phim cách nhiệt Mỹ |
| Cảm biến lùi 4 mắt | |
| Camera hành trình | |
| Viền che mưa | |
| Trải cốp | |
| Phủ gầm chống rỉ sét | |
| Áo trùm, Thảm trải sàn, Bao tay lái, Nước hoa |
3.Hình ảnh xe Honda City RS
Honda City RS phiên bản thể thao cao cấp nhất của City thế hệ thứ 5, xe trang bị động cơ 1.5L DOHC, công suất lên đến 119 mã lực và sử dụng hộp số tự động vô cấp CVT 7 cấp số giả lập





4.Bảng màu xe Honda City RS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.Mua trả góp City RS trả trước bao nhiêu?
Khách hàng mua trả góp Honda City trả trước tối thiệu 20% giá trị xe cộng với chi phí đăng ký ra biển số, ngân hàng hỗ trợ vay tối đa 80% giá trị xe, lãi suất vay từ 6.4%/năm, phương thức tính lãi trên dư nợ giảm dần. Dưới đây là mức trả trước thấp nhất cho phiên bản Honda City 2021 RS
| Phiên bản | Giá lăn bánh Tp.HCM | Số tiền trả trước tối thiểu |
| Honda City RS | 681,830,000 vnđ | 202.630.000 vnđ |
6.Lãi suất vay mua Ô tô thấp nhất hiện nay?
Hầu như tất cả ngân hàng tại Việt Nam đều hỗ trợ khách mua Ôtô Honda trả góp, tùy vào tình hình tài chính và nhu cầu của khách hàng để chọn ngân hàng có mức lãi suất thấp và dịch vụ vụ tốt, sau đầy là những nhà băng chuyên tài trợ mua Ôtô trả góp với lãi suất thấp nhất:
| Ngân hàng | Lãi suất ưu đãi | Lãi suất sau ưu đãi |
| Shinhanbank | Lựa chọn 1: 6,4%/ năm cố định năm đầu Lựa chọn 2: 7,5%/ năm cố định toàn thời gian vay |
9,2%/ năm |
| VIB | 8,9%/ năm cố định năm đầu | 11% – 12%/ năm |
| TpBank | 7,9%/ năm cố định năm đầu | 11% – 12%/ năm |
| Vpbank | 7,9%/ năm cố định năm đầu | 11% – 12,5%/ năm |
Tổng kết
Giá lăn bánh Honda City RS TpHCM sau khi giảm 20 triệu tiền mặt là 661 triệu đồng, đây là mức giá hợp lý đối với chiếc xe sedan hạng B được yêu thích nhất trong phân khúc. Ngoài mức giảm 20 triệu tiền mặt, đại lý còn tặng kèm gói phụ kiện hấp dẫn. Chi tiết quý khách vui lòng liên hệ Hotline: 0932333880.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT HONDA CITY RS
| DANH MỤC | City RS |
| ĐỘNG CƠ/ HỘP SỐ | |
| Kiểu động cơ | 1.5L DOHC i-VTEC 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van |
| Hộp số | Vô cấp CVT |
| Dung tích xi lanh (cm3) | 1.498 |
| Công suất cực đại (Hp/rpm) | 119/6.600 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 145/4.300 |
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 40 |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử/PGM-Fi |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu Được thử nghiệm và công bố bởi Honda Motor theo tiêu chuẩn UN ÊC R 101 (00) Được kiểm tra và phê duyệt bở phòng chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục đăng kiểm Việt Nam Mức tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật xe. |
|
| Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) | 5,68 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) | 7,29 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) | 4,73 |
| KÍCH THƯỚC/TRỌNG LƯỢNG | |
| Số chỗ ngồi | 05 |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.553 x 1.748 x 1.467 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.600 |
| Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) | 1.495/1.483 |
| Cỡ lốp | 185/55R16 |
| La – zăng | Hợp kim/16inch |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 134 |
| Bán kính quay vòng tối thiểu (toàn thân) (m) | 5 |
| Khối lượng bản thân (kg) | 1.134 |
| Khối lượng toàn tải (kg) | 1.580 |
| Hệ thống treo trước | Kiểu MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Giằng xoắn |
| HỆ THỐNG PHANH | |
| Phanh trước | Phanh đĩa |
| Phanh sau | Phanh tang trống |
| HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH | |
| Trợ lực lái điện (EPS) | Có |
| Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW) | Có |
| Ga tự động (Cruise Control) | Có |
| Chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode) | Có |
| Chức năng hướng dẫn lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECO Coaching) | Có |
| Chế độ lái thể thao kết hợp lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng | Có |
| Khởi động bằng nút bấm | Có |
| NGOẠI THẤT | |
| Cụm đèn trước | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn chạy bán ngày | LED |
| Đèn sương mù | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn phanh treo cao | LED |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện |
| Gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED | Có |
| Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt | Ghế lái |
| Tay nắm cửa mạ Chrome | Không |
| Ăng ten | Dạng vây cá mập |
| NỘI THẤT | |
| KHÔNG GIAN | |
| Bảng đồng hồ trung tâm | Analog |
| Chất liệu ghế | Da, Da lộn, Nỉ |
| Ghế lái chỉnh 6 hướng | Có |
| Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ | Có |
| Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc | Có |
| Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau | Có |
| TAY LÁI | |
| Chất liệu | Da |
| Điều chỉnh 4 hướng | Có |
| Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh | Có |
| TRANG BỊ TIỆN NGHI | |
| Tiện nghi cao cấp | |
| Chế độ khởi động từ xa | Có |
| Chìa khóa thông minh | Có |
| Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến | Có |
| Kết nối và giải trí | |
| Màn hình | Cảm ứng 8” |
| Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói | Có |
| Chế độ đàm thoại rảnh tay | Có |
| Quay số nhanh bằng giọng nói (Voice tag) | Có |
| Kết nối Bluetooth | Có |
| Kết nối USB | Có |
| Đài AM/FM | Có |
| Hệ thống loa | 8 loa |
| Nguồn sạc | 5 |
| Tiện nghi khác | |
| Hệ thống điều hòa tự động | 1 Vùng |
| Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau | Có |
| Đèn đọc bản đồ cho hàng ghế trước và hàng ghế sau | Có |
| Đèn cốp | Có |
| Gương trang điểm cho hàng ghế trước | Ghế lái + ghế phụ |
| AN TOÀN | |
| CHỦ ĐỘNG | |
| Hệ thống cân bằng điện từ (VSA) | Có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA ) | Có |
| Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS) | Có |
| Camera lùi | 3 góc quay |
| Chức năng khoán cửa tự động | Có |
| BỊ ĐỘNG | |
| Túi khí cho người lái và ngồi kế bên | Có |
| Túi khí bên cho hàng ghế trước | Có |
| Túi khí rèm cho tất cả hàng ghế | Có |
| Nhắc nhở cài dây an toàn | Hàng ghế trước |
| Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE | Có |
| Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX | Có |
| AN NINH | |
| Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động | Có |
|
Xem thêm: Chọn màu xe theo phong thủy |
Đại lý Ô tô Honda Quận 2.


TRẮNG NGÀ
ĐEN ÁNH
XANH ĐẬM
TITAN
GHI BẠC
ĐỎ CHERRY