Cập nhật giá Honda Civic cũ chính hãng tại Đại lý Honda Ôtô Sài Gòn trong tháng 8/2026: Honda Civic RS 2023 màu Đỏ ODO: 60.000 km, Honda Civic e:HEV RS màu Đỏ ODO 4.500 km, có hỗ trợ mua trả góp qua ngân hàng lên đến 70% giá trị xe.

1.BẢNG GIÁ HONDA CIVIC CŨ TẠI TPHCM
Dưới đây là bảng giá tham khảo xe Honda Civic cũ sản xuất từ năm 2019 đến 2025. Tùy đời xe (năm sản xuất), chất lượng xe, số km đã sử dụng để có mức giá riêng.
| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda Civic RS Màu Đỏ Năm sản xuất: 2023 ODO: 60.000 km Xuất xứ: Nhập khẩu Thái Lan |
690,000,000 vnđ | Còn xe |
| Honda Civic e:HEV RS Màu Đỏ Năm sản xuất: 2024 Đăng ký: 2025 (mẫu mới nhất) ODO: 4.500 km Xuất xứ: Nhập khẩu Thái Lan |
869,000,000 vnđ | Còn xe |
| Honda Civic RS Màu Trắng Năm sản xuất: 2024 Đăng ký: 2025 (mẫu mới nhất) ODO: 18.000 km Xuất xứ: Nhập khẩu Thái Lan |
Đã bán | Đã bán |
| Honda Civic G Màu Trắng Năm sản xuất: 2022 ODO: 36.000 km Xuất xứ: Nhập khẩu Thái Lan |
Đã bán | Đã bán |
| Honda Civic RS Màu Xám Năm sản xuất: 2023 ODO: 36.000 km Xuất xứ: Nhập khẩu Thái Lan |
Đã bán | Đã bán |
| Honda Civic RS Màu Đỏ Năm sản xuất: 2023 ODO: 59.000 km Xuất xứ: Nhập khẩu Thái Lan |
Đã bán | Đã bán |
| Honda Civic G Màu Trắng ngọc Năm sản xuất: 2023 ODO: 31.000 km Xuất xứ: Nhập khẩu Thái Lan |
Đã bán | Đã bán |
| Honda Civic RS Màu Đỏ Năm sản xuất: 2023 ODO: 43.000 km Xuất xứ: Nhập khẩu Thái Lan |
Đã bán | Đã bán |
(Mức giá tốt nhất quý khách vui lòng liên hệ Hotline 0932333880)

>> Chi tiết 185 hạng mục đánh giá Ôtô Honda qua sử dụng chính hãng
2.HÌNH ẢNH HONDA CIVIC CŨ
Hình ảnh Honda Civic RS 2023 màu Đỏ

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda Civic RS Năm sản xuất: 2023 Màu Đỏ ODO: 60.000 km Xuất xứ: Nhập khẩu Thái Lan |
690,000,000 vnđ | Còn xe |
Hình ảnh Honda Civic Hybrid màu Đỏ

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda Civic e:HEV RS Năm sản xuất: 2024 (mẫu mới nhất) Đăng ký năm 2025 Màu Đỏ ODO: 4.500 km Xuất xứ: Nhập khẩu Thái Lan |
869,000,000 vnđ | Còn xe |
Hình ảnh Honda Civic RS 2025 màu Trắng

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda Civic RS Năm sản xuất: 2024 (mẫu mới nhất) Đăng ký năm 2025 Màu Trắng ODO: 18.000 km Xuất xứ: Nhập khẩu Thái Lan |
Đã bán | Đã bán |
Hình ảnh Honda Civic G 2022 màu Trắng

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda Civic G Năm sản xuất: 2022 Màu Trắng ODO: 36.000 km Xuất xứ: Nhập khẩu Thái Lan |
Đã bán | Đã bán |
Hình ảnh Honda Civic RS 2023 màu Xám

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda Civic RS Năm sản xuất: 2023 Màu Xám ODO: 36.000 km Xuất xứ: Nhập khẩu Thái Lan |
Đã bán | Đã bán |
Hình ảnh Honda Civic RS 2023 màu Đỏ

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda Civic RS Năm sản xuất: 2023 Màu Đỏ ODO: 59.000 km Xuất xứ: Nhập khẩu Thái Lan |
Đã bán | Đã bán |
Hình ảnh Honda Civic G 2023 màu Trắng

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda Civic G Năm sản xuất: 2023 Màu Trắng ODO: 31.000 km Xuất xứ: Nhập khẩu Thái Lan |
Đã bán | Đã bán |
Hình ảnh Honda Civic RS 2023 màu Đỏ

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda Civic RS Năm sản xuất: 2023 Màu Đỏ ODO: 43.000 km Xuất xứ: Nhập khẩu Thái Lan |
Đã bán | Đã bán |
Hình ảnh Honda Civic G 2023 màu Xám

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda Civic G Năm sản xuất: 2023 Màu Xám ODO: 10.000 km Xuất xứ: Nhập khẩu Thái Lan |
Đã bán | Đã bán |
Hình ảnh Honda Civic G 2023 màu Đen

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda Civic G Màu Đen Năm sản xuất: 2023 ODO: 10.000 km Xuất xứ: Nhập khẩu Thái Lan |
Đã bán | Đã bán |
Hình ảnh Honda Civic RS 2020 màu Trắng

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda Civic RS Năm sản xuất: 2020 ODO: 56.000 km Xuất xứ: Nhập khẩu Thái Lan |
Đã bán | Đã bán |
Hình ảnh Honda Civic Hybrid 2024

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda Civic e:HEV RS Năm sản xuất: 2024 ODO: 13.000 km Xuất xứ: Nhập khẩu Thái Lan |
Đã bán | Đã bán |
Hình ảnh Civic 1.8E 2018 màu Ghi bạc

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda Civic 1.8E Năm sản xuất: 2018 ODO: 83.000 km Xuất xứ: Nhập khẩu Thái Lan |
Đã bán | Đã bán |
Honda Civic G 2022 Màu Trắng

| Thông tin xe | Giá bán | Giá sau giảm |
| Honda Civic G Năm sản xuất: 2021 ODO: 32.000 km Xuất xứ: Nhập khẩu Thái Lan |
Đã bán | Đã bán |
Hình ảnh Honda Civic RS 2024 màu Đen

| Thông tin xe | Giá bán | Giá xe sau giảm |
| Honda Civic RS Facelift Năm sản xuất: 2024 ODO: 9.800 km Xuất xứ: Nhập khẩu Thái Lan |
Đã bán | Vui lòng liên hệ |
3.CHI PHÍ SANG TÊN KHI MUA HONDA CIVIC CŨ
Để sang tên xe Ô tô cũ từ chũ cũ thành tên chủ mới, khách hàng mua xe phải tốn những chi phí sau:
a.Lệ phí trước bạ
Lệ phí trước bạ được tính = giá xe được tính lệ phí trước bạ x 2%
Gía xe tính lệ phí trước bạ được tính như sau
| Thời gian ô tô đã qua sử dụng sử dụng | Tỷ lệ % chất lượng còn lại |
| Trong 1 năm | 90% giá niêm yết |
| Từ trên 1 năm đến 3 năm | 70% giá niêm yết |
| Từ trên 3 năm đến 6 năm | 50% giá niêm yết |
| Từ trên 6 năm đến 10 năm | 30% giá niêm yết |
| Trên 10 năm | 20% giá niêm yết |
(Thời gian sử dụng của ô tô được tính từ năm sản xuất đến năm kê khai lệ phí trước bạ)
b.Lệ phí cấp đổi giấy đăng ký , biển số xe
Chi phí đăng ký biển số đối với xe qua sử dụng là: 150,000 vnđ
4.LÃI SUẤT TRẢ GÓP HONDA CIVIC CŨ TẠI TPHCM
Hiện tại có hai nhóm ngân hàng chuyên cho khách hàng vay mua ô tô đã qua sử dụng. Trong đó nhóm ngân hàng thương mại trong nước được khách hàng không chứng minh nguồn thu nhập lựa chọn, nhóm ngân hàng nước ngoài được khách hàng chứng minh được nguồn thu nhập lựa chọn vì lãi suất thấp.
Nhóm ngân hàng trong nước
| Ngân hàng | Lãi suất | Thời gian cho vay |
| VIB | Lãi suất năm 1: 10.5%/năm Lãi suất từ năm 2: 12%/năm |
Cho vay tối đa 5 năm |
| TpBank |
Nhóm ngân hàng nước ngoài
| Ngân hàng | Lãi suất | Thời gian cho vay |
| Shinhan bank | Lãi suất năm 1: 8.5%/năm Lãi suất từ năm 2: 10.5%/năm |
Cho vay tối đa 5 năm |
Hình thức vay thế chấp bằng chiếc xe khách hàng mua, phương thức tính lãi trên dư nợ giảm dần (nợ gốc giảm, tiền lãi giảm theo). Ngân hàng sẽ giữ cavet bản chính, khách hàng lưu thông bằng cavet công chứng và biên bản thế chấp của ngân hàng.

