> Tin Tức > Tin xe mới > Honda CR-V RS 2024: giá lăn bánh, hình ảnh, thông số kỹ thuật

Honda CR-V RS 2024: giá lăn bánh, hình ảnh, thông số kỹ thuật

Honda CR-V e:HEV RS 2024 xe Hybrid đầu tiên được phân phối tại Việt Nam, nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan, 5 chỗ ngồi, động cơ xăng 2.0L kết hợp mô-tơ điện cho công suất tối đa 207 mã lực. Honda CRV RS sử dụng hộp số tự động vô cấp e:CVT, dẫn động cầu trước.

honda crv rs 2024
Honda CR-V RS 2024

1.Giá Honda CR-V RS 2024

Giá lăn bánh Honda CR-V RS

Giá xe Honda CR-V e:HEV RS 1,259,000,000 VNĐ
Giá lăn bánh TpHCM 1,406,985,000 VNĐ
Giá lăn bánh Hà Nội 1,432,165,000 VNĐ
Giá lăn bánh Tỉnh 1,387,985,000 VNĐ

Khuyến mãi Honda CR-V e:HEV RS

GIẢM TIỀN MẶT TẶNG PHỤ KIỆN

GIẢM 20,000,000 VNĐ
Giảm thêm vui lòng liên hệ 0932333880

Dán phim cách nhiệt kính xe
Camera hành trình
Phủ gầm, phủ hóc bánh
Thảm trải sàn
Bao da bọc vô lăng
Bạt trùm xe
Sổ da để hồ sơ

2.Hình ảnh Honda CR-V RS 2024

Hình ảnh ngoại thất

honda crv rs 2024
Phần đầu xe Honda CR-V RS 2024
honda crv rs
Cụm đèn trước sử dụng công nghệ LED cao cấp, đèn xi-nhan chạy đuổi
honda crv rs 2024
Cạnh đầu xe CR-V RS
honda crv rs
Tổng quan thiết kế phần thân xe rất bề thế và vững chãi
honda crv rs 2024
Mâm hợp kim đúc kích thước 18 inch, sơn đen bóng
honda crv rs 2024
Cạnh đuôi xe Honda CR-V RS
honda crv rs 2024
Cụm đèn hậu LED đẹp mắt, tạo nét riêng
crv rs
Cốp chỉnh điện có đá cốp

Hình ảnh nội thất

honda crv rs 2024
Khoang lái Honda CR-V e:HEV RS 2024
honda crv rs
Bảng taplo CR-V e:HEV RS thiết kế tinh tế, các phím bấm bố trí dễ sử dụng
Ghế lái chỉnh điện 8 hướng có nhớ 2 vị trí ghế
Không gian hàng ghế 2
Khoang hành lý Honda CR-V e:HEV RS

3.Màu xe Honda CR-V e:HEV RS

Honda CR-V RS 2024 có 5 màu ngoại thất: Trắng ngọc, Đen ánh, Xám, Xanh và Đỏ, trong đó màu Trắng ngọc và màu Đỏ cao hơn 5,000,000 vnđ so với màu còn lại.

Honda CR-V e:HEV RS màu Đen
Honda CR-V e:HEV RS màu Trắng ngọc
honda crv rs màu đỏ
Honda CR-V e:HEV RS màu Đỏ
Honda CR-V e:HEV RS màu Xanh
honda crv rs
Honda CR-V e:HEV RS màu Xám

4.Thông số kỹ thuật Honda CR-V e:HEV RS

PHIÊN BẢN Honda CR-V RS
ĐỘNG CƠ/HỘP SỐ
Kiểu động cơ Động cơ DOHC, 4 xi lanh thẳng hàng 2.0L
Hệ thống dẫn động FWD
Hộp số E-CVT
Dung tích xi lanh (cm3) 1.993
Công suất cực đại (Kw/rpm) Động cơ:
109 (146 HP)/6.100 rpm
Mô – tơ:
135 (181 HP)/4.500 rpm
Kết hợp: 152 (204 HP)
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) Động cơ: 183/4.500
Mô-tơ: 335/0-2.000
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 57
Hệ thống nhiên liệu (lít) PGM-Fi
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 5.2
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 3.4
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 6.3
KÍCH THƯỚC/TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.691 x 1.866 x 1.681
Chiều dài cơ sở (mm) 2.701
Chiều rộng cơ sở (trước/sau)  (mm) 1.611/1.627
Cỡ lốp 235/60R18
La-zăng 18 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 198
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.5
Khối lượng bản thân (kg) 1.756
Khối lượng toàn tải (kg) 2.350
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước Kiểu Macpherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Phanh đĩa
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Chế độ lái Normal/ECON
Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Không
Lẫy giảm tốc tích hợp trên vô lăng
Khởi động bằng nút bấm
Hệ thống kiểm soát âm thanh (ASC)
Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn (ANC)
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu gần LED
Đèn chạy ban ngày LED
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
Tự động tắt theo thời gian
Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng
Đèn rẽ phía trước Đèn LED chạy đuổi
Đèn vào cua chủ động (ACL)
Đèn sương mù trước LED
Đèn sương mù sau
Cụm đèn hậu LED
Đèn phanh treo cao
Gương chiếu hậu Chỉnh điện/gập mở tự động tích hợp đèn bào rẽ
Cửa kính tự động lê xuống 1 chạm chống kẹt Tất cả các ghế
Thanh giá nóc xe
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâm 10.2” TFT
Chất liệu ghế Da
Ghế lái chỉnh điện kết hợp nhớ ghế 2 vị trí 8 hướng
Ghế phụ chỉnh điện 4 hướng
Hàng ghế 2 Gập 60:40
Cửa sổ trời Panorama
Gương chiếu hậu trong xe chóng chói tự động
Học đựng kính mắt
Đèn trang trí nội thất
TAY LÁI
Chất liệu Da
Điều chỉnh 4 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh âm thanh
TRANG BỊ TIỆN NGHI
TIỆN NGHI CAO CẤP
Khởi động từ xa
Phanh tay điện tử (EPB)
Chế độ giữ phanh tự động
Chìa khóa thông minh Có (có tính năng mở cốp từ xa)
Tay nắm cửa phí trước đóng mở bằng cảm biến
Thẻ khóa từ thông minh
KẾT NỐI VÀ GIẢI TRÍ
Màn hình 9”
Kết nối điện thoại thông minh cho Apple CarPlay Có (Kết nối không dây)
Bản đồ định vị tích hợp
Chế độ đàm thoại rảnh tay
Quay số nhanh bằng giọng nói
Kết nối USB/AM/FM/Bluetooth
Cổng sạc 1 cổng sạc USB 3 cổng sạc Type C
Hệ thống loa 12 loa Bose
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
Sạc không dây
Honda CONNECT
TIỆN NGHI KHÁC
Hệ thống điều hòa tự động Hai vùng độc lập
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Hàng ghế 2
Cốp chỉnh điện Tính năng mở cốp rảnh tay và đóng cốp thông minh
Gương trang điểm cho hàng ghế trước
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING
Phanh giảm thiểu va chạm CMBS
Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm dải tốc độ thấp (ACC with LSF)
Giảm thiểu chệch làn đường (RDM)
Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS)
Đèn pha thích ứng tự động (AHB)
Đèn pha thích ứng thông minh (ADB)
Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN)
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
Cảm biến đỗ xe phía trước
Cảm biến đỗ xe phía sau
Cảm biến gạt mưa tự động
Cảnh báo chống buồn ngủ (DAM)
Cảnh báo áp suất lốp (TPMS)
Camera hỗ trợ quan sát làn đường (Lane Watch)
Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ
Camera 360 độ
Hỗ trợ đổ đèo (HDC)
Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người lái và ngồi kế kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Túi khí rèm hai bên cho tất cả các hàng ghế
Túi khí đầu gối Hàng ghế trước
Nhắc nhở cài dây an toàn Tất cả
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX
Hệ thống phanh tự động khẩn cấp sau va chạm
AN NINH
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến

5.Chi phí đăng ký ra biển số xe Honda CR-V RS

Chi phí đăng ký biển số tại Tp HCM

LOẠI CHI PHÍ THÀNH TIỀN (VNĐ)
Giá xe Honda CR-V e:HEV RS 1,259,000,000
Lệ phí trước bạ 125,900,000
Lệ phí đăng ký biển số 20,000,000
Lệ phí đăng kiểm 90,000
Lệ phí bảo trì đường bộ (cá nhân) 1,560,000
Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480,700
TỔNG CHI PHÍ 1,407,030,700 VNĐ

Lưu ý: Bảng dự tính chi phí đăng ký ra biển số Tp HCM trên chưa bao gồm phí dịch vụ đăng ký đăng kiểm và chương trình giảm giá của Đại lý.

Chi phí đăng ký biển số tại Hà Nội

LOẠI CHI PHÍ THÀNH TIỀN (VNĐ)
Giá xe Honda CR-V e:HEV RS 1,259,000,000
Lệ phí trước bạ 151,080,000
Lệ phí đăng ký biển số 20,000,000
Lệ phí đăng kiểm 90,000
Lệ phí bảo trì đường bộ (cá nhân) 1,560,000
Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480,700
TỔNG CHI PHÍ 1,432,210,700 VNĐ

Lưu ý: Bảng dự tính chi phí đăng ký ra biển số Hà Nội trên chưa bao gồm phí dịch vụ đăng ký đăng kiểm và chương trình giảm giá của Đại lý.

Chi phí đăng ký biển số tại Tỉnh

LOẠI CHI PHÍ THÀNH TIỀN (VNĐ)
Giá xe Honda CR-V e:HEV RS 1,259,000,000
Lệ phí trước bạ 125,900,000
Lệ phí đăng ký biển số 1,000,000
Lệ phí đăng kiểm 90,000
Lệ phí bảo trì đường bộ (cá nhân) 1,560,000
Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480,700
TỔNG CHI PHÍ 1,388,030,700 VNĐ

Lưu ý: Bảng dự tính chi phí đăng ký ra biển số Tỉnh tính thuế trước bạ 10% trên chưa bao gồm phí dịch vụ đăng ký đăng kiểm và chương trình giảm giá của Đại lý

Đại lý Ô tô Honda Quận 2.

Call Now ButtonHotline: 0932333880
Contact Me on Zalo