> Tin Tức > Tin xe mới > Honda CRV 2025 màu Titan: Hình ảnh, giá lăn bánh, khuyến mãi

Honda CRV 2025 màu Titan: Hình ảnh, giá lăn bánh, khuyến mãi

Hình ảnh ngoại thất và nội thất Honda CRV 2025 màu Titan trên phiên bản CR-V L và CR-V L AWD, giá lăn bánh và chương trình khuyến mãi các phiên bản Honda CR-V 2024, thông số kỹ thuật khác nhau giữa các phiên bản G, L, L AWD và e:HEV RS.

honda crv màu titan
Honda CR-V L 2025 màu Titan

Giá niêm yết Honda CR-V

Phiên bản Giá xe niêm yết (Đã bao gồm VAT)
Honda CR-V G 1,029,000,000 VNĐ
Honda CR-V L 1,099,000,000 VNĐ
Honda CR-V L AWD 1,250,000,000 VNĐ
Honda CR-V e:HEV RS 1,259,000,000 VNĐ

Lưu ý: Màu Đỏ, Màu Trắng ngọc e:HEV +5,000,000 vnđ

Tham khảo thêm:

1.Honda CR-V L  màu Titan

Giá lăn bánh Honda CR-V L

Giá xe Honda CR-V L 1,099,000,000 VNĐ
Giá lăn bánh TpHCM 1,231,428,000 VNĐ
Giá lăn bánh Hà Nội 1,253,408,000 VNĐ
Giá lăn bánh Tỉnh 1,212,428,000 VNĐ

Hình ảnh Honda CR-V L màu Titan

honda crv màu titan
Đầu xe Honda CR-V L
honda crv màu titan
Thân xe Honda CR-V L
honda crv màu titan
Cạnh đuôi xe Honda CR-V L
crv màu titan
Đuôi xe Honda CR-V L
Khoang lái Honda CR-V L

2.Honda CR-V L AWD màu Titan

Giá lăn bánh Honda CR-V L AWD

Giá xe Honda CR-V L AWD 1,250,000,000 VNĐ
Giá lăn bánh TpHCM 1,397,528,000 VNĐ
Giá lăn bánh Hà Nội 1,422,528,000 VNĐ
Giá lăn bánh Tỉnh 1,378,528,000 VNĐ

Hình ảnh Honda CR-V L AWD màu Titan

honda crv màu titan
Honda CR-V L AWD
honda crv màu titan
Cạnh đầu xe Honda CR-V L AWD
honda crv màu titan
Phần thân xe Honda CR-V L AWD

3.Thông số khác nhau giữa các phiên bản CR-V 

PHIÊN BẢN G L L AWD e:HEV RS
Kiểu động cơ 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van Động cơ DOHC, 4 xi lanh thẳng hàng 2.0L
Hệ thống dẫn động FWD FWD AWD FWD
Hộp số CVT CVT CVT E-CVT
Dung tích xi lanh (cm3) 1.498 1.498 1.498 1.993
Công suất cực đại (Kw/rpm) 140 (188HP)/6.000 140 (188HP)/6.000 140 (188HP)/6.000 Động cơ:
109 (146 HP)/6.100 rpm
Mô – tơ:
135 (181 HP)/4.500 rpm
Kết hợp: 152 (204 HP)
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 240/1.700 ~ 5.000 240/1.700 ~ 5.000 240/1.700 ~ 5.000 Động cơ: 183/4.500
Mô-tơ: 335/0-2.000
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 7.49 7.3 7.8 5.2
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 9.57 9.3 9.8 3.4
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 6.34 6.2 6.7 6.3
Số chỗ ngồi 7 7 7 5
Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Có Có Có Không
Lẫy giảm tốc tích hợp trên vô lăng Không Không Không Có
Hệ thống kiểm soát âm thanh (ASC) Không Không Không Có
Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng Không Có Có Có
Đèn vào cua chủ động (ACL) Không Không Không Có
Đèn sương mù trước Không LED LED LED
Đèn sương mù sau Không Không Không Có
Thanh giá nóc xe Không Không Không Có
Bảng đồng hồ trung tâm 7” TFT 7” TFT 10.2” TFT 10.2” TFT
Cửa sổ trời Không Không Panorama Panorama
Gương chiếu hậu trong xe chóng chói tự động Chóng chói cơ Có Có Có
Đèn trang trí nội thất Không Không Có Có
Chìa khóa thông minh Có Có (có tính năng mở cốp từ xa) Có (có tính năng mở cốp từ xa) Có (có tính năng mở cốp từ xa)
Thẻ khóa từ thông minh Không Không Có Có
Màn hình 7” 9” 9” 9”
Kết nối điện thoại thông minh cho Apple CarPlay Có (kết nối có dây) Có (Kết nối không dây) Có (Kết nối không dây) Có (Kết nối không dây)
Bản đồ định vị tích hợp Không Không Có Có
Quay số nhanh bằng giọng nói Không Có Có Có
Cổng sạc 1 cổng sạc USB 2 cổng sạc Type C 1 cổng sạc USB 3 cổng sạc Type C 1 cổng sạc USB 3 cổng sạc Type C 1 cổng sạc USB 3 cổng sạc Type C
Hệ thống loa 8 loa 8 loa 8 loa 12 loa Bose
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) Không Không Có Có
Sạc không dây Không Có Có Có
Cốp chỉnh điện Không Tính năng mở cốp rảnh tay và đóng cốp thông minh Tính năng mở cốp rảnh tay và đóng cốp thông minh Tính năng mở cốp rảnh tay và đóng cốp thông minh
Đèn pha thích ứng thông minh (ADB) Không Không Không Có
Cảm biến đỗ xe phía trước Không Không Không Có
Cảm biến đỗ xe phía sau Không Có Có Có
Cảm biến gạt mưa tự động Không Có Có Có
Camera hỗ trợ quan sát làn đường (Lane Watch) Không Có Có Có
Camera 360 độ Không Không Có Có
Hệ thống phanh tự động khẩn cấp sau va chạm Không Không KHông Có

XEM THÊM:
Honda CRV màu Đen: hình ảnh và giá lăn bánh TpHCM
Honda CRV màu Xanh: hình ảnh và giá lăn bánh TpHCM
Honda CRV màu Đỏ: hình ảnh và giá lăn bánh TpHCM
Honda CRV màu Bạc: hình ảnh và giá lăn bánh TpHCM
Honda CRV màu Trắng: hình ảnh và giá lăn bánh TpHCM

100% các dòng xe Honda Ôtô đang kinh doanh tại Đại lý Ôtô Honda Quận 2 đều có hỗ trợ trả góp với lãi suất ưu đãi.

HONDA CITY TRẢ GÓP

HONDA CRV TRẢ GÓP
HONDA HRV TRẢ GÓP

HONDA CIVIC TRẢ GÓP

Đại lý Ô tô Honda Quận 2.