Cập nhật các xe Honda CR-V Cũ chính hãng (Honda U-Select) tại Đại lý Honda Ôtô Sài Gòn trong tháng 7/2026: CR-V L 2023 màu Trắng ODO 14.000 km, CR-V L AWD 2025 màu Trắng ODO 14.000 km, CR-V L 2022 màu Đỏ ODO 45.000 km, CR-V L 2022 màu Đen ODO 36.000 km.

1.Giá Honda CR-V cũ tại TpHCM
Dưới đây là bảng giá xe Honda CR-V cũ sản xuất năm 2021 đến năm 2026. Tùy vào thế hệ xe, đời xe (năm sản xuất), chất lượng xe, số km đã sử dụng để có mức giá riêng cho mỗi chiếc xe CR-V đã qua sử dụng.
| Loại xe | Màu xe | Năm sản xuất | Số km đã sử dụng | Giá bán (vnđ) |
| CR-V L | Trắng | 2023 | 14.000 km | 965,000,000 |
| CR-V L AWD | Trắng | 2025 | 14.000 km | 1,195,000,000 |
| CR-V L | Đỏ | 2022 | 45.000 km | 865,000,000 |
| Honda CR-V L | Đen | 2022 | 36.000 km | 865,000,000 |
| Honda CR-V L | Xanh | 2021 | 89.000 km | Đã bán |
| Honda CR-V L | Xanh | 2023 | 20.000 km | Đã bán |
| Honda CR-V L | Đỏ | 2023 | 40.000 km | Đã bán |
| Honda CR-V L | Đỏ | 2024 | 35.000 km | Đã bán |
| Honda CR-V G | Trắng | 2024 | 25.000 km | Đã bán |
| Honda CR-V L AWD | Trắng | 2025 | 2.500 km | Đã bán |
| Honda CR-V L | Trắng | 2023 | 16.000 km | Đã bán |
| Honda CR-V L AWD | Trắng | 2024 | 11.000 km | Đã bán |
| Honda CR-V Hybrid | Đỏ | 2024 | 12.000 km | Đã bán |
| Honda CR-V L | Xanh | 2023 | 23.000 km | Đã bán |
| Honda CR-V L | Đỏ | 2022 | 13.000 km | Đã bán |
| Honda CR-V L | Titan | 2021 | 102.000 km | Đã bán |
| Honda CR-V L | Đỏ | 2022 | 22.000 km | Đã bán |
| Honda CR-V G 2024 | Trắng | 2024 | 4.800 km | Đã bán |
| Honda CR-V L | Xanh | 2022 | 48.000 km | Đã bán |
(Báo giá chi tiết về xe Honda CR-V Cũ quý khách vui lòng liên hệ Hotline 0932333880)

>> Chi tiết 185 hạng mục đánh giá Ôtô Honda qua sử dụng
2.Hình ảnh Honda CR-V Cũ
Hình ảnh Honda CR-V L 2023 màu Trắng

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda CR-V L Odo: 14.000 km Màu Trắng Năm sản xuất: 2023 Bảo hành hãng đến tháng 10/2028 Xuất xứ: Honda Việt Nam lắp ráp |
965,000,000 vnđ |
Còn xe |
Hình ảnh Honda CR-V L AWD 2025 màu Trắng

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda CR-V L AWD Odo: 14.000 km Màu Trắng Năm sản xuất: 2025 Bảo hành hãng đến tháng 11/2028 Xuất xứ: Honda Việt Nam lắp ráp |
1,195,000,000 vnđ |
Còn xe |
Hình ảnh Honda CR-V L 2022 màu Đỏ

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda CR-V L Odo: 45.000 km Màu Đỏ Năm sản xuất: 2022 Bảo hành hãng 6 háng Xuất xứ: Honda Việt Nam lắp ráp |
865,000,000 vnđ |
Còn xe |
Hình ảnh Honda CR-V L 2022 màu Đen

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda CR-V L Odo: 36.000 km Màu Đen Năm sản xuất: 2022 Bảo hành hãng 6 tháng Xuất xứ: Honda Việt Nam lắp ráp |
865,000,000 vnđ |
Còn xe |
Hình ảnh Honda CR-V L 2021 màu Xanh

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda CR-V L Odo: 89.000 km Màu Xanh Năm sản xuất: 2021 Xuất xứ: Honda Việt Nam lắp ráp |
Đã bán |
Đã bán |
Hình ảnh Honda CR-V L 2023 màu Xanh

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda CR-V L Odo: 20.000 km Màu Xanh Năm sản xuất: 2023 Xuất xứ: Honda Việt Nam lắp ráp |
Đã bán |
Đã bán |
Hình ảnh Honda CR-V L 2023 màu Đỏ

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda CR-V L Odo: 33.000 km Màu Đỏ Năm sản xuất: 2023 Xuất xứ: Honda Việt Nam lắp ráp |
Đã bán |
Đã bán |
Hình ảnh Honda CR-V L 2022 màu Trắng

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda CR-V L Odo: 37.00 km Màu Trắng Năm sản xuất: 2022 Xuất xứ: Honda Việt Nam lắp ráp |
Đã bán |
Đã bán |
Hình ảnh Honda CR-V L 2023 màu Đỏ

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda CR-V L Odo: 40.000 km Màu Đỏ Năm sản xuất: 2023 Xuất xứ: Honda Việt Nam lắp ráp |
Đã bán |
Đã bán |
Hình ảnh Honda CR-V L 2024 màu Đỏ

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda CR-V L Odo: 35.000 km Màu Đỏ Năm sản xuất: 2024 Xuất xứ: Honda Việt Nam lắp ráp |
Đã bán |
Đã bán |
Hình ảnh Honda CR-V G 2024 màu Trắng

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda CR-V G Odo: 25.000 km Màu Trắng Năm sản xuất: 2024 Xuất xứ: Honda Việt Nam lắp ráp |
Đã bán |
Đã bán |
Hình ảnh Honda CR-V L AWD 2025 màu Trắng

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda CR-V L AWD Odo: 2.500 km Màu Trắng Năm sản xuất: 2025 Xuất xứ: Honda Việt Nam lắp ráp |
Đã bán |
Đã bán |
Hình ảnh Honda CR-V L 2024 màu Trắng

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda CR-V L Odo: 16.000 km Màu Trắng Năm sản xuất: 2023 Xuất xứ: Honda Việt Nam lắp ráp |
Đã bán |
Đã bán |
Hình ảnh Honda CR-V L AWD 2024 màu Trắng

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda CR-V L AWD Odo: 11.000 km Màu Trắng Năm sản xuất: 2024 Xuất xứ: Honda Việt Nam lắp ráp |
Đã bán |
Đã bán |
Hình ảnh Honda CR-V Hybrid màu Đỏ

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda CR-V Hybrid Odo: 12.000 km Màu Đỏ Năm sản xuất: 2024 Xuất xứ: Nhập khẩu Thái Lan |
Đã bán |
Đã bán |
Hình ảnh Honda CR-V L 2023 màu Xanh

| Thông tin xe | Giá bán | Tình trạng |
| Honda CR-V L Odo: 23.000 km Màu Xanh Năm sản xuất: 2023 Xuất xứ: Lắp ráp tại Honda Việt Nam |
Đã bán |
Đã bán |
3.Chi phí sang tên Honda CR-V cũ?
Để sang tên xe Ô tô cũ từ chũ cũ thành tên chủ mới, khách hàng mua xe phải tốn những chi phí sau:
a. Lệ phí trước bạ
Lệ phí trước bạ được tính = giá xe được tính lệ phí trước bạ x 2%
Gía xe tính lệ phí trước bạ được tính như sau:
| Thời gian ô tô đã qua sử dụng sử dụng | Tỷ lệ % chất lượng còn lại |
| Trong 1 năm | 90% giá niêm yết |
| Từ trên 1 năm đến 3 năm | 70% giá niêm yết |
| Từ trên 3 năm đến 6 năm | 50% giá niêm yết |
| Từ trên 6 năm đến 10 năm | 30% giá niêm yết |
| Trên 10 năm | 20% giá niêm yết |
(Thời gian sử dụng của ô tô được tính từ năm sản xuất đến năm kê khai lệ phí trước bạ)
b. Lệ phí cấp đổi giấy đăng ký , biển số xe
Chi phí đăng ký biển số đối với xe đã qua sử dụng là 150.000 vnđ
4.Lãi suất trả góp xe qua sử dụng
Tùy vào nguồn thu nhập của khách hàng để chọn vay ngân hàng phù hợp, hiện tại có hai nhóm ngân hàng chuyên cho khách hàng vay mua ô tô đã qua sử dụng. Trong đó nhóm ngân hàng thương mại trong nước được khách hàng không chứng minh nguồn thu nhập lựa chọn, nhóm ngân hàng nước ngoài được khách hàng chứng minh được nguồn thu nhập lựa chọn vì lãi suất thấp.
Nhóm ngân hàng trong nước:
| Ngân hàng | Lãi suất | Thời gian cho vay |
| VIB | Lãi suất năm 1: 10.5%/năm Lãi suất từ năm 2: 12%/năm |
Cho vay tối đa 5 năm |
| TpBank | Lãi suất năm 1: 9%/năm Lãi suất từ năm 2: 12%/năm |
Cho vay tối đa 7 năm |
Nhóm ngân hàng nước ngoài:
| Ngân hàng | Lãi suất | Thời gian cho vay |
| Shinhan bank | Lãi suất năm 1: 8.5%/năm Lãi suất từ năm 2: 10.5%/năm |
Cho vay tối đa 5 năm |
Hình thức vay thế chấp bằng chiếc xe khách hàng mua, phương thức tính lãi trên dư nợ giảm dần (nợ gốc giảm, tiền lãi giảm theo). Ngân hàng sẽ giữ cavet bản chính, khách hàng lưu thông bằng cavet công chứng và biên bản thế chấp của ngân hàng.

