Otohondaquan2.vn xin chia sẻ đến quý bạn đọc bài viết giải thích ý nghĩa và chức năng của từng phím bấm trên xe Honda Civic 2022-2022.

1.KHU VỰC CỬA LÁI
| STT | Chức năng |
| 1 | Nút cụp gương |
| 2 | Công tắc chọn gương chiếu hậu trái hoặc phải |
| 3 | Công tắc điều chỉnh vị trí lòng gương chiếu hậu |
| 4 | Nút mở khóa tất cả các cửa xe |
| 5 | Nút khóa cửa kính điện |
| 6 | Auto: Công tắc cửa kính tự động 1 chạm hàng ghế thứ nhất |
| 7 | Công tắc cửa kính hàng ghế thứ 2 |
| STT | Chức năng |
| 1 | Nút mở cốp xe |
| 2 | Nút điều chính độ sang tối của màn hình trung tâm sau vô lăng |
| 3 | Nút mở hệ thống an toàn HONDA SENSING |
| 4 | Nút tắt mở hệ thống cân bằng điện tử VSA |
| 5 | Nút tăng giảm quạt gió điều hòa |
2.KHU VỰC VÔ LĂNG
| STT | Chức năng |
| 1 | Nút điều chỉnh đa thông tin và phím bấm chọn (enter) |
| 2 | Nút tăng giảm âm lượng |
| 3 | Nút điều chỉnh sang trái hoặc sang phải |
| 4 | Nút nhấc máy, nút gác máy, trở về, nút nói |
| STT | Chức năng |
| 1 | Nút kích hoạt hệ thống kiểm soát chân ga và chế độ hỗ trợ giữ làn đường |
| 2 | Nút hủy hệ thống kiểm soát chân ga |
| 3 | RES/+ Nút cài đặt lại hệ thống kiểm soát chân ga trước đó/ tăng tốc độ khi đang sử dụng hệ thống kiểm soát chân ga |
| 4 | SET/- Nút cài đặt hệ thống kiểm soát chân ga/ giảm tốc độ khi đang sử dụng hệ thống kiểm soát chân ga |
| 5 | Nút giữ khoảng cách với phương tiện phía trước khi đang sử dụng hệ thống kiểm soát chân ga |
| 6 | Nút cài đặt hệ thống giữ làn đường |
2.1Cần điều chỉnh hệ thống đèn phía trước
| STT | Chức năng |
| 1 | Vị trí tắt hệ thống đèn phía trước |
| 2 | Vị trí bật tắt đèn Auto |
| 3 | Vị trí bật đèn vị trí |
| 4 | Vị trí bật đèn chiếu gần |
| 5 | Bật đèn sương mù (hay còn gọi là đèn gầm) |
2.2Cần điều chỉnh gạt mưa
| STT | Chức năng |
| 1 | MIST: Gạt một cái rồi tắt hoặc gạt liên tục cho đến khi nào hết giữ |
| 2 | OFF: Vị trí tắt cần gạt mưa |
| 3 | AUTO: Vị trí gạt mưa tự động |
| 4 | LO: vị trí cần gạt chậm |
| 5 | HI: Vị trí cần gạt nhanh |
3.KHU VỰC CẦN SỐ
| Số | Chức năng |
| P | Số đỗ – dùng khi đỗ xe hoặc khởi động động cơ |
| R | Số lùi – dùng khi lùi xe |
| N | Số không – Hộp số không bị khóa |
| D | Số lái – Dùng khi lái bình thường |
| 1 | Nút thay đổi chế độ lái (ECON – NOMAL – SPORT) |
| 2 | Nút phanh tay điện tử |
| 3 | Chế độ giữ phanh tạm thời |
4.KHU VỰC HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
| 1.Max Cool: Làm mát nhanh |
| 2.Nút Auto: tự động điều chỉnh quạt gió cho phù hợp với nhiệt độ điều chỉnh |
| 3.Bật/tắt quạt gió |
| 4.SYNC: Đồng bộ nhiệt độ bên người lái và bên hành khách |
| 5.Tăng/ Giảm độ mạnh quạt gió |
| 6. A/C: Nút on/off điều hòa |
| 7.Lấy gió trong, lấy gió ngoài |
| 8.FRONT: Bật/tắt sấy kính trước |
| 9.REAR: Bật/tắt sấy kính sau |
| 10.Thiết lập hướng quạt gió |
| 11.Điều chỉnh nhiệt độ phía ghế phụ |
5.KHU VỰC HỆ THỐNG ÂM THANH
| 1.Nút Home: Vê màn hình chính |
| 2.Nút Back: Trở lại |
| 3.Nút Vol/Audio: Âm lượng/nguồn điện/Âm thanh |
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
100% các dòng xe Honda Ôtô đang kinh doanh tại Đại lý Ôtô Honda Quận 2 đều có hỗ trợ trả góp với lãi suất ưu đãi.
HONDA CRV TRẢ GÓP |
HONDA HRV TRẢ GÓP |
HONDA CITY TRẢ GÓP |
HONDA CIVIC TRẢ GÓP |














